Cơ sở vật chất
1. Cơ sở hạ tầng:
- Tổng diện tích: 15.011 m2
- Diện tích xây dựng (đất nền): 4.382 m2
- Diện tích khuôn viên, sân vườn:
| STT | Hạng mục công trình | Diện tích nền (m2) | Tỷ lệ % |
| 1 | Nhà điều hành | 360 | 2.4 |
| 2 | Nhà Khám chữa bệnh chất lượng cao | 718 | 2.8 |
| 3 | Nhà khoa Cận lâm sàng/ nhà mổ | 415 | 2.8 |
| 4 | Nhà Plan International tài trợ (khoa KSNK) | 360 | 2.4 |
| 5 | Nhà khoa Ngoại- khoa Sản | 509 | 3.4 |
| 6 | Nhà khoa Cấp cứu- Thận nhân tạo | 482 | 3.2 |
| 7 | Nhà khoa Nội- Nhi | 485 | 3.2 |
| 8 | Nhà khoa Y học cổ truyền | 247 | 1.6 |
| 9 | Nhà khoa Dinh dưỡng | 480 | 3.2 |
| 10 | Khu xử lý chất thải lỏng | 276 | 1.8 |
| 11 | Khu giặt là hấp | 350 | 2.3 |
| 12 | Hệ thống sân vườn | 10,629 | 70.8 |
| Tổng số | 15,311 | 100.0 |
2.1. Trang thiết bị cơ bản.
Danh mục trang thiết bị hiện tại của bệnh viện hiện tại, so với danh mục trang thiết bị y tế tuyến huyện được quy định tại quyết định số 437/2002/QĐ-BYT: đạt 100%. So với danh mục trang thiết bị y tế tuyến tỉnh đạt 25%.
Thiếu một số trang thiết bị cơ bản (so với danh mục bệnh viện tuyến tỉnh)
- Máy tạo nhịp tim ngoài cơ thể
- Hệ thống Monitor trung tâm,
- Hệ thống báo gọi y tá,
- Máy ghi điện não, máy ghi điện cơ,
- Dao mổ Laze,
- Máy X quang C.Arm.
- Hệ thống xét nghiệm vi sinh
- Hệ thống trang thiết bị khoa Ung bướu.
2.2. Trang thiết bị kỹ thuật cao.
- Hệ thống Thận nhân tạo: 5 máy
- Hệ thống phẫu thuật nội soi: 2 hệ thống.
- Máy gây mê kèm thở: 2 hệ thống,
- Máy chụp cắt lớp vi tính,
- Siêu âm 4D,
- Máy thở: 5 cái.






