DANH MỤC KỸ THUẬT THỰ HIỆN TẠI TTTYT HUYỆN CẨM KHÊ
| DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CẨM KHÊ | ||
| STT | Tên dịch vụ | Mã BHYT |
| I | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |
| 1 | Điện não đồ thường quy | 03.0138.1777 |
| 2 | Ghi điện não thường quy | 02.0145.1777 |
| 3 | Điện Tim | |
| 4 | Điện tim thường | 02.0085.1778 |
| 5 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 01.0002.1778 |
| 6 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 21.0092.0755 |
| 7 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA. | |
| 8 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]. | |
| 9 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | |
| 10 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | |
| 11 | Đo lưu huyết não | 06.0040.1799 |
| 12 | Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | |
| 13 | Holter huyết áp | 21.0007.1798 |
| 14 | Holter điện tâm đồ | 02.0095.1798 |
| 15 | Đo chức năng hô hấp | 02.0024.1791 |
| 16 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 13.0023.2023 |
| II | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |
| 17 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18.0261.0040 |
| 18 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) (không thuốc cản quang) | 18.0220.0040 |
| 19 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) (có thuốc cản quang, 2 phim) | 18.0220.0041 |
| 20 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không thuốc cản quang) | 18.0221.0040 |
| 21 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) (có thuốc cản quang, 2 phim) | 18.0221.0041 |
| 22 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) (có thuốc cản quang, 2 phim) | 18.0223.0041 |
| 23 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) (có thuốc cản quang, 2 phim) | 18.0222.0041 |
| 24 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) (không thuốc cản quang) | 18.0222.0040 |
| 25 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 18.0155.0040 |
| 26 | Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (2 phim) | 18.0156.0041 |
| 27 | Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 18.0158.0040 |
| 28 | Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (2 phim) | 18.0159.0041 |
| 29 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) | 18.0193.0040 |
| 30 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 18.0263.0041 |
| 31 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi trái trên) | 18.0264.0040 |
| 32 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi phải trên) | 18.0264.0040 |
| 33 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi phải dưới) | 18.0264.0040 |
| 34 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi trái dưới) | 18.0264.0040 |
| 35 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi phải trên, 2 phim) | 18.0265.0041 |
| 36 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi trái trên, 2 phim) | 18.0265.0041 |
| 37 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi phải dưới, 2 phim) | 18.0265.0041 |
| 38 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (chi trái dưới, 2 phim) | 18.0265.0041 |
| 39 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18.0255.0040 |
| 40 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (2 phim) | 18.0256.0041 |
| 41 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18.0257.0040 |
| 42 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (2 phim) | 18.0258.0041 |
| 43 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18.0259.0040 |
| 44 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (2 phim) | 18.0260.0041 |
| 45 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 18.0191.0040 |
| 46 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) (2 phim) | 18.0192.0041 |
| 47 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không thuốc cản quang) | 18.0219.0040 |
| 48 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) (có thuốc cản quang, 2 phim) | 18.0219.0041 |
| 49 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 18.0149.0040 |
| 50 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) (2 phim) | 18.0150.0041 |
| 51 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) | |
| 52 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) | |
| 53 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) | |
| 54 | Cộng hưởng từ phổ tim | 18.0702.0068 |
| 55 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) | 18.0701.0065 |
| 56 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt | 18.0700.0066 |
| 57 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh | 18.0699.0065 |
| 58 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản | 18.0698.0065 |
| 59 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản | 18.0697.0065 |
| 60 | Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 18.0695.0065 |
| 61 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 18.0346.0065 |
| 62 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 18.0342.0065 |
| 63 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) | 18.0316.0066 |
| 64 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) | 18.0309.0065 |
| 65 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) | 18.0308.0066 |
| 66 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) | 18.0305.0065 |
| 67 | Chụp cộng hưởng từ khớp gối phải | |
| 68 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) | 18.0338.0066 |
| 69 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (háng trái) | 18.0341.0065 |
| 70 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cổ tay trái) | 18.0340.0066 |
| 71 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (vùng mặt) | 18.0311.0065 |
| 72 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cổ chân phải) | 18.0340.0066 |
| 73 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (chân trái) | 18.0344.0065 |
| 74 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (háng phải) | 18.0341.0065 |
| 75 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) | 18.0345.0066 |
| 76 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (vùng cổ) | 18.0311.0065 |
| 77 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) (tay phải) | |
| 78 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (cổ chân phải) | 18.0341.0065 |
| 79 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) | 18.0324.0066 |
| 80 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (có thuốc cản quang) | 18.0329.0065 |
| 81 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (háng trái) | 18.0340.0066 |
| 82 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (khuỷu phải) | 18.0340.0066 |
| 83 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) | 18.0336.0066 |
| 84 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) (đại tràng) | |
| 85 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (vai trái) | 18.0341.0065 |
| 86 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (tay trái) | 18.0344.0065 |
| 87 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (cẳng chân trái) | 18.0344.0065 |
| 88 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (bàn tay phải) | 18.0343.0066 |
| 89 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | 18.0302.0065 |
| 90 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0325.0065 |
| 91 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0298.0066 |
| 92 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0304.0065 |
| 93 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (bàn chân trái) | 18.0344.0065 |
| 94 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (vai trái) | 18.0340.0066 |
| 95 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (tay phải) | 18.0344.0065 |
| 96 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (vai phải) | 18.0340.0066 |
| 97 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (háng phải) | 18.0340.0066 |
| 98 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cẳng tay phải) | 18.0343.0066 |
| 99 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (tay trái) | 18.0343.0066 |
| 100 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 18.0337.0065 |
| 101 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (vùng mặt) | 18.0310.0066 |
| 102 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (bàn tay trái) | 18.0344.0065 |
| 103 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cổ chân trái) | 18.0340.0066 |
| 104 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cẳng chân trái) | 18.0343.0066 |
| 105 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (gối phải) | 18.0340.0066 |
| 106 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (bàn tay trái) | 18.0343.0066 |
| 107 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (khuỷu trái) | 18.0340.0066 |
| 108 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (đùi phải) | 18.0344.0065 |
| 109 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (cánh tay phải) | 18.0344.0065 |
| 110 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cánh tay phải) | 18.0343.0066 |
| 111 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | |
| 112 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (cẳng chân phải) | 18.0344.0065 |
| 113 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (bàn chân trái) | 18.0343.0066 |
| 114 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) | 18.0303.0066 |
| 115 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (gối phải) | 18.0341.0065 |
| 116 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cẳng tay trái) | 18.0343.0066 |
| 117 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (cẳng tay trái) | 18.0344.0065 |
| 118 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (đùi phải) | 18.0343.0066 |
| 119 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (vùng cổ) | 18.0310.0066 |
| 120 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (cổ chân trái) | 18.0341.0065 |
| 121 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (bàn tay phải) | 18.0344.0065 |
| 122 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (đùi trái) | 18.0344.0065 |
| 123 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (đùi trái) | 18.0343.0066 |
| 124 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (tay phải) | 18.0343.0066 |
| 125 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) (không thuốc cản quang) (chân phải) | |
| 126 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (gối trái) | 18.0341.0065 |
| 127 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (vai phải) | 18.0341.0065 |
| 128 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (chân phải) | 18.0343.0066 |
| 129 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) (tụy) | 18.0319.0066 |
| 130 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) (ruột non) | 18.0319.0066 |
| 131 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cổ tay phải) | 18.0340.0066 |
| 132 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) (lách) | 18.0319.0066 |
| 133 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) (tử cung-phần phụ) | |
| 134 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (bàn chân phải) | 18.0344.0065 |
| 135 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (cẳng tay phải) | 18.0344.0065 |
| 136 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (gối trái) | 18.0340.0066 |
| 137 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (bàn chân phải) | 18.0343.0066 |
| 138 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (khuỷu phải) | 18.0341.0065 |
| 139 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (cánh tay trái) | 18.0344.0065 |
| 140 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (cổ tay trái) | 18.0341.0065 |
| 141 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cẳng chân phải) | 18.0343.0066 |
| 142 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) (không thuốc cản quang) (tay phải) | |
| 143 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) (chân phải) | 18.0344.0065 |
| 144 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (cánh tay trái) | 18.0343.0066 |
| 145 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) (chân trái) | 18.0343.0066 |
| 146 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | |
| 147 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 18.0335.0065 |
| 148 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) (có thuốc cản quang) | 18.0322.0065 |
| 149 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) (các khối u vùng chậu) | |
| 150 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0299.0065 |
| 151 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) (khuỷu trái) | 18.0341.0065 |
| 152 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) (gan) | 18.0319.0066 |
| 153 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 18.0321.0066 |
| 154 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0300.0066 |
| 155 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) (trực tràng) | |
| 156 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) (không thuốc cản quang) | 18.0334.0066 |
| 157 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) | 18.0320.0065 |
| 158 | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) (có thuốc cản quang) | 18.0327.0065 |
| 159 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0301.0065 |
| 160 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 18.0339.0065 |
| 161 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) (không tiêm thuốc cản quang) | 18.0296.0066 |
| 162 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 18.0297.0065 |
| 163 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 2 phim] | 18.0072.0029 |
| 164 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 18.0081.2002 |
| 165 | Chụp Xquang đường dò | 18.0135.0025 |
| 166 | Chụp Xquang tử cung vòi trứng | 18.0138.0031 |
| 167 | Chụp Xquang đường mật qua Kehr (Chưa bao gồm thuốc cản quang, 2 phim) | 18.0133.0019 |
| 168 | Chụp Xquang tử cung vòi trứng (3 phim) | 18.0138.0023 |
| 169 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 18.0109.0028 |
| 170 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 18.0110.0028 |
| 171 | Chụp Xquang ngực thẳng | 18.0119.0028 |
| 172 | Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng | 18.0143.0033 |
| 173 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (phải) | 18.0120.0028 |
| 174 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 18.0070.0028 |
| 175 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (tay trái, 2 phim) | 18.0108.0029 |
| 176 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (tay phải, 2 phim) | 18.0108.0029 |
| 177 | Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) (5 phim) | 18.0140.0032 |
| 178 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên (2 phim) | 18.0087.0029 |
| 179 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên (2 phim) | 18.0092.0029 |
| 180 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên (3 phim) | 18.0097.0030 |
| 181 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch (2 phim) | 18.0122.0029 |
| 182 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 18.0123.0028 |
| 183 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng (2 phim) | 18.0068.0029 |
| 184 | Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim] | 18.0072.0028 |
| 185 | Chụp Xquang hàm chếch một bên (phải) | 18.0074.0028 |
| 186 | Chụp Xquang hàm chếch một bên (trái) | 18.0074.0028 |
| 187 | Chụp Xquang Hirtz | 18.0073.0028 |
| 188 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng [2 phim] | 18.0067.0029 |
| 189 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm (phải) | 18.0080.0028 |
| 190 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm (trái) | 18.0080.0028 |
| 191 | Chụp Xquang Schuller (phải) | 18.0078.0028 |
| 192 | Chụp Xquang Schuller (trái) | 18.0078.0028 |
| 193 | Chụp Xquang thực quản dạ dày (có thuốc cản quang) | 18.0130.0035 |
| 194 | Chụp Xquang đại tràng (có thuốc cản quang) | 18.0132.0036 |
| 195 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (hệ tiết niệu) | 18.0125.0028 |
| 196 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 18.0125.0028 |
| 197 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng (có thuốc cản quang) | 18.0124.0034 |
| 198 | Chụp Xquang ngực thẳng (Tim, phổi thẳng) | 18.0119.0028 |
| 199 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (2 phim) | 18.0086.0029 |
| 200 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (2 phim) | 18.0090.0029 |
| 201 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (2 phim) | 18.0091.0029 |
| 202 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng (2 phim) | 18.0096.0029 |
| 203 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [phải] | 18.0101.0028 |
| 204 | Chụp Xquang khớp vai thẳng (phải) | 18.0100.0028 |
| 205 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (vai phải, 2 phim) | 18.0102.0029 |
| 206 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch [trái] | 18.0101.0028 |
| 207 | Chụp Xquang khớp vai thẳng (trái) | 18.0100.0028 |
| 208 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng (vai trái, 2 phim) | 18.0102.0029 |
| 209 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (phải) | 18.0099.0028 |
| 210 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (trái) | 18.0099.0028 |
| 211 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (tay phải, 2 phim) | 18.0107.0029 |
| 212 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch (tay trái, 2 phim) | 18.0107.0029 |
| 213 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (phải, 2 phim) | 18.0104.0029 |
| 214 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch (trái, 2 phim) | 18.0104.0029 |
| 215 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (tay trái, 2 phim) | 18.0106.0029 |
| 216 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng (tay phải, 2 phim) | 18.0106.0029 |
| 217 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (tay trái, 2 phim) | 18.0103.0029 |
| 218 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng (tay phải, 2 phim) | 18.0103.0029 |
| 219 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên [phải] | 18.0109.0028 |
| 220 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 18.0098.0028 |
| 221 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (chân phải, 2 phim) | 18.0115.0029 |
| 222 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (chân trái, 2 phim) | 18.0115.0029 |
| 223 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (gối trái, 2 phim) | 18.0112.0029 |
| 224 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch (gối phải, 2 phim) | 18.0112.0029 |
| 225 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (chân phải, 2 phim) | 18.0116.0029 |
| 226 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch (chân trái, 2 phim) | 18.0116.0029 |
| 227 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (chân phải, 2 phim) | 18.0114.0029 |
| 228 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng (chân trái, 2 phim) | 18.0114.0029 |
| 229 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (đùi phải, 2 phim) | 18.0111.0029 |
| 230 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng (đùi trái, 2 phim) | 18.0111.0029 |
| 231 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (gót phải, 2 phim) | 18.0117.0029 |
| 232 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng (gót trái, 2 phim) | 18.0117.0029 |
| 233 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | |
| III | NỘI SOI | |
| 234 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 02.0272.2044 |
| 235 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | 02.0292.0191 |
| 236 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 02.0309.0138 |
| 237 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 01.0232.0140 |
| 238 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 02.0273.0191 |
| 239 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 02.0265.0140 |
| 240 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 02.0304.0134 |
| 241 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 02.0290.0500 |
| 242 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 02.0262.0136 |
| 243 | Nội soi tai mũi họng theo yêu cầu | |
| 244 | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 02.0267.0140 |
| 245 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 02.0259.0137 |
| 246 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 02.0306.0137 |
| 247 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 02.0308.0139 |
| 248 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 02.0305.0135 |
| 249 | Nội soi tai mũi họng | 20.0013.0933 |
| 250 | Nội soi mũi xoang | 15.9001.2048 |
| 251 | Cắt Polyp thực quản, dạ dày, đại tràng <1cm | |
| 252 | Cắt Polyp thực quản, dạ dày, đại tràng >1cm | |
| 253 | Nội soi can thiệp kẹp Hemo cầm máu | |
| 254 | Nội soi can thiệp thắt giãn vỡ tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | |
| 255 | Nội soi can thiệp Endo - Loop cầm máu trong cắt Polyp | |
| 256 | Dịch vụ ghi điện não thường quy theo yêu cầu | |
| 257 | Dịch vụ Nội soi đại trưc tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết theo yêu cầu | |
| 258 | Dịch vụ nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu theo yêu cầu | |
| 259 | Dịch vụ nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết theo yêu cầu | |
| 260 | Dịch vụ soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun theo yêu cầu | |
| 261 | Dịch vụ nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su theo yêu cầu | |
| 262 | Dịch vụ nội soi can thiệp - cắt bã thức ăn dạ dày theo yêu cầu | |
| 263 | Dịch vụ chụp Xquang tử cung vòi trứng ( bao gồm thuốc cản quang) theo yêu cầu | |
| 264 | Dịch vụ nội soi dạ dày can thiệp theo yêu cầu | |
| 265 | Dịch vụ chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang số hoá (UIV) theo yêu cầu | |
| 266 | Dịch vụ chụp mật qua Kehr ( bao gồm thuốc cản quang) | |
| 267 | Dịch vụ nội can thiệp - thắt búi gián tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su theo yêu cầu | |
| 268 | Dịch vụ lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi theo yêu cầu | |
| 269 | Dịch vụ cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) theo yêu cầu | |
| 270 | Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi | |
| 271 | Cắt polyp thực quản, dạ dày, đại trực tràng - chuyên gia thực hiện | |
| 272 | Nội soi can thiệp cầm máu- chuyên gia thực hiện | |
| 273 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết - chuyên gia thực hiện | |
| 274 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết- chuyên gia thực hiện | |
| IV | PHẪU THUẬT | |
| 275 | Phẫu thuật nội soi (PT loại I BS TTYT thực hiện) | |
| 276 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 11.0032.1123 |
| 277 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em [GT] | 11.0032.1123_GT |
| 278 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 11.0031.1120 |
| 279 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn [GT] | 11.0031.1120_GT |
| 280 | Nối nang tụy với dạ dày | 03.3454.0464 |
| 281 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 03.3309.0465 |
| 282 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn [GT] | 03.3309.0465_GT |
| 283 | Chích áp xe thành sau họng (gây mê) | 03.2175.0996 |
| 284 | Chích áp xe thành sau họng (gây tê) | 03.2175.0879 |
| 285 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 03.3688.0556 |
| 286 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 03.4071.2039 |
| 287 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa [GT] | 03.4071.2039_GT |
| 288 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 03.3746.0540 |
| 289 | Cắt đoạn trực tràng do ung thư | 03.2656.0460 |
| 290 | Cắt đoạn trực tràng do ung thư [GT] | 03.2656.0460_GT |
| 291 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 03.3684.0556 |
| 292 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 03.2250.0704 |
| 293 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) [GT] | 03.2250.0704_GT |
| 294 | Phẫu thuật nội soi cắt thận | 03.4083.0419 |
| 295 | Cắt thận đơn thuần | 03.3471.0416 |
| 296 | Cắt thận đơn thuần [GT] | 03.3471.0416_GT |
| 297 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 03.3741.0571 |
| 298 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [GT] | 03.3741.0571_GT |
| 299 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | 03.3747.0540 |
| 300 | Cắt u bàng quang đường trên | 03.2716.0425 |
| 301 | Cắt u bàng quang đường trên [GT] | 03.2716.0425_GT |
| 302 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 03.3527.0425 |
| 303 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [GT] | 03.3527.0425_GT |
| 304 | Cắt nang/polyp rốn | 03.3383.0584 |
| 305 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 03.3330.0493 |
| 306 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng [GT] | 03.3330.0493_GT |
| 307 | Nối niệu quản - đài thận | 03.3490.0422 |
| 308 | Nối niệu quản - đài thận [GT] | 03.3490.0422_GT |
| 309 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 03.3313.0455 |
| 310 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột [GT] | 03.3313.0455_GT |
| 311 | Cắt túi mật | 03.3427.0472 |
| 312 | Cắt túi mật [GT] | 03.3427.0472_GT |
| 313 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 03.2061.1065 |
| 314 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa (Nhi khoa) | 03.4078.0451 |
| 315 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa (Nhi khoa) [GT] | 03.4078.0451_GT |
| 316 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 03.2058.1068 |
| 317 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ | 03.2924.1086 |
| 318 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy | 03.2059.1068 |
| 319 | Phẫu thuật Longo | 03.3341.0495 |
| 320 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 03.3616.0567 |
| 321 | Cắt đoạn đại tràng | 03.3320.0454 |
| 322 | Cắt đoạn đại tràng [GT] | 03.3320.0454_GT |
| 323 | Nội soi tháo sonde JJ | 03.4107.0152 |
| 324 | Nội soi đặt sonde JJ | 03.4106.0436 |
| 325 | Nội soi đặt sonde JJ [GT] | 03.4106.0436_GT |
| 326 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 03.2923.0772 |
| 327 | Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc | 03.4088.0420 |
| 328 | Chuyển vạt da có cuống mạch | |
| 329 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 03.3068.0370 |
| 330 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não [GT] | 03.3068.0370_GT |
| 331 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 03.2033.1069 |
| 332 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần | 03.2925.1087 |
| 333 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 03.2064.1079 |
| 334 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [GT] | 03.2064.1079_GT |
| 335 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 03.4109.0440 |
| 336 | Phẫu thuậtkết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 03.2028.1066 |
| 337 | Phẫu thuậtkết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 03.2029.1066 |
| 338 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ | 03.2919.1136 |
| 339 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ [GT] | 03.2919.1136_GT |
| 340 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 03.2031.1066 |
| 341 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 03.2030.1066 |
| 342 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 03.2020.1068 |
| 343 | Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh | 03.2933.1136 |
| 344 | Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh [GT] | 03.2933.1136_GT |
| 345 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 03.3314.0456 |
| 346 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột [GT] | 03.3314.0456_GT |
| 347 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 03.3395.0492 |
| 348 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt [GT] | 03.3395.0492_GT |
| 349 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa (Nhi khoa) | 03.3328.0686 |
| 350 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa (Nhi khoa) [GT] | 03.3328.0686_GT |
| 351 | Phẫu thuật viêm ruột thừa (Nhi khoa) | 03.3327.0459 |
| 352 | Phẫu thuật viêm ruột thừa (Nhi khoa) [GT] | 03.3327.0459_GT |
| 353 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (bên trái) | 03.3599.0492 |
| 354 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (bên trái) [GT] | 03.3599.0492_GT |
| 355 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (bên phải) | 03.3599.0492 |
| 356 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (bên phải) [GT] | 03.3599.0492_GT |
| 357 | Phẫu thuật co gân Achille | 03.3763.0559 |
| 358 | Phẫu thuật co gân Achille [GT] | 03.3763.0559_GT |
| 359 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (2 bên) | 03.3599.0492 |
| 360 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên (2 bên) [GT] | 03.3599.0492_GT |
| 361 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 03.3285.0448 |
| 362 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày [GT] | 03.3285.0448_GT |
| 363 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 03.3284.0448 |
| 364 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành [GT] | 03.3284.0448_GT |
| 365 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 03.2543.0836 |
| 366 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 03.3811.0571 |
| 367 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể [GT] | 03.3811.0571_GT |
| 368 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 03.3816.0571 |
| 369 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần [GT] | 03.3816.0571_GT |
| 370 | Cắt polype trực tràng | 03.3380.0498 |
| 371 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 03.4068.0451 |
| 372 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày [GT] | 03.4068.0451_GT |
| 373 | Tắm tẩy độc cho người bệnh | |
| 374 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 03.2067.1043 |
| 375 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 03.4021.0473 |
| 376 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | 03.4095.0418 |
| 377 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc [GT] | 03.4095.0418_GT |
| 378 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 03.4098.0418 |
| 379 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc [GT] | 03.4098.0418_GT |
| 380 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 03.4116.0418 |
| 381 | Nội soi lấy sỏi bàng quang [GT] | 03.4116.0418_GT |
| 382 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 03.4121.0433 |
| 383 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 03.3690.0556 |
| 384 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 03.3477.0421 |
| 385 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận [GT] | 03.3477.0421_GT |
| 386 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 03.3531.0421 |
| 387 | Mổ lấy sỏi bàng quang [GT] | 03.3531.0421_GT |
| 388 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 03.2254.0686 |
| 389 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [GT] | 03.2254.0686_GT |
| 390 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 03.3586.0435 |
| 391 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [GT] | 03.3586.0435_GT |
| 392 | Đóng đinh xương chày mở | 03.3758.0556 |
| 393 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 03.3689.0556 |
| 394 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | |
| 395 | Cắt u vú lành tính | 03.2735.0653 |
| 396 | Cắt u vú lành tính [GT] | 03.2735.0653_GT |
| 397 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 03.4134.0690 |
| 398 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần [GT] | 03.4134.0690_GT |
| 399 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 03.4133.0702 |
| 400 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [GT] | 03.4133.0702_GT |
| 401 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | 03.4140.0689 |
| 402 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng [GT] | 03.4140.0689_GT |
| 403 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 03.2263.0624 |
| 404 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [GT] | 03.2263.0624_GT |
| 405 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 03.2256.0669 |
| 406 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [GT] | 03.2256.0669_GT |
| 407 | Cắt u nang buồng trứng | 03.3391.0683 |
| 408 | Cắt u nang buồng trứng [GT] | 03.3391.0683_GT |
| 409 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 03.1665.0773 |
| 410 | Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh | |
| 411 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 03.2069.1022 |
| 412 | Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi | 03.2177.0965 |
| 413 | Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi [GT] | 03.2177.0965_GT |
| 414 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới | 03.3956.0969 |
| 415 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới [GT] | 03.3956.0969_GT |
| 416 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 03.3955.0970 |
| 417 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi [GT] | 03.3955.0970_GT |
| 418 | Chích nhọt ống tai ngoài | 03.2119.0505 |
| 419 | Khâu kết mạc | 03.1688.0768 |
| 420 | Khâu da mi (gây mê) | 03.1663.0768 |
| 421 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 03.3685.0571 |
| 422 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [GT] | 03.3685.0571_GT |
| 423 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 03.3686.0571 |
| 424 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay [GT] | 03.3686.0571_GT |
| 425 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 03.3687.0571 |
| 426 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu [GT] | 03.3687.0571_GT |
| 427 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh | 03.3695.0571 |
| 428 | Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh [GT] | 03.3695.0571_GT |
| 429 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 03.3710.0571 |
| 430 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa [GT] | 03.3710.0571_GT |
| 431 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 03.3711.0571 |
| 432 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [GT] | 03.3711.0571_GT |
| 433 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [Gây tê]] | 03.3776.0571_GT |
| 434 | Phẫu thuật nạo VA gây mê [Gây tê]] | 03.2240.0914_GT |
| 435 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [Gây tê]] | 03.3482.0464_GT |
| 436 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên [Gây tê]] | 03.4131.0691_GT |
| 437 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 11.0159.1144 |
| 438 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [GT] | 11.0159.1144_GT |
| 439 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 16.0251.1069 |
| 440 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 16.0248.1069 |
| 441 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 27.0177.0455 |
| 442 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 10.0494.0456 |
| 443 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng [GT] | 10.0494.0456_GT |
| 444 | Nối tắt ruột non - ruột non | 10.0495.0456 |
| 445 | Nối tắt ruột non - ruột non [GT] | 10.0495.0456_GT |
| 446 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 10.0951.0551 |
| 447 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối [GT] | 10.0951.0551_GT |
| 448 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 16.0288.1068 |
| 449 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 27.0371.0418 |
| 450 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản [GT] | 27.0371.0418_GT |
| 451 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 10.0346.0429 |
| 452 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [GT] | 10.0346.0429_GT |
| 453 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | 27.0481.0541 |
| 454 | Chích mủ mắt | 14.0098.0739 |
| 455 | Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | 10.0263.0582 |
| 456 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 11.0160.1137 |
| 457 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính [GT] | 11.0160.1137_GT |
| 458 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 03.3729.0571 |
| 459 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng [GT] | 03.3729.0571_GT |
| 460 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 03.3777.0571 |
| 461 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian [GT] | 03.3777.0571_GT |
| 462 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 10.0555.0494 |
| 463 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [GT] | 10.0555.0494_GT |
| 464 | Tháo bỏ các ngón chân | 03.3797.0571 |
| 465 | Tháo bỏ các ngón chân [GT] | 03.3797.0571_GT |
| 466 | Cắt đoạn dạ dày | 10.0455.0448 |
| 467 | Cắt đoạn dạ dày [GT] | 10.0455.0448_GT |
| 468 | Cắt thận đơn thuần | 10.0303.0416 |
| 469 | Cắt thận đơn thuần [GT] | 10.0303.0416_GT |
| 470 | Tháo đốt bàn | 03.3798.0571 |
| 471 | Tháo đốt bàn [GT] | 03.3798.0571_GT |
| 472 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 10.0308.0421 |
| 473 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận [GT] | 10.0308.0421_GT |
| 474 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 04.0017.0571 |
| 475 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay [GT] | 04.0017.0571_GT |
| 476 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 04.0018.0571 |
| 477 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay [GT] | 04.0018.0571_GT |
| 478 | Nối niệu quản - đài thận | 10.0323.0423 |
| 479 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay | 04.0019.0571 |
| 480 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay [GT] | 04.0019.0571_GT |
| 481 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 10.0352.0425 |
| 482 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [GT] | 10.0352.0425_GT |
| 483 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 04.0021.0571 |
| 484 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu [GT] | 04.0021.0571_GT |
| 485 | Lấy sỏi bàng quang | 10.0355.0421 |
| 486 | Lấy sỏi bàng quang [GT] | 10.0355.0421_GT |
| 487 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 10.0386.0435 |
| 488 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [GT] | 10.0386.0435_GT |
| 489 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 04.0025.0571 |
| 490 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi [GT] | 04.0025.0571_GT |
| 491 | Tháo lồng ruột non | 10.0483.0455 |
| 492 | Tháo lồng ruột non [GT] | 10.0483.0455_GT |
| 493 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 04.0026.0571 |
| 494 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân [GT] | 04.0026.0571_GT |
| 495 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm | 10.9005.0217 |
| 496 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 10.0514.0454 |
| 497 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay [GT] | 10.0514.0454_GT |
| 498 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 04.0027.0571 |
| 499 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân [GT] | 04.0027.0571_GT |
| 500 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 04.0038.0571 |
| 501 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực [GT] | 04.0038.0571_GT |
| 502 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm | 10.9005.0219 |
| 503 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 10.0520.0454 |
| 504 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann [GT] | 10.0520.0454_GT |
| 505 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 04.0039.0571 |
| 506 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ [GT] | 04.0039.0571_GT |
| 507 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 10.9005.0218 |
| 508 | Làm hậu môn nhân tạo | 10.0524.0491 |
| 509 | Làm hậu môn nhân tạo [GT] | 10.0524.0491_GT |
| 510 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 10.0533.0494 |
| 511 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn [GT] | 10.0533.0494_GT |
| 512 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 04.0040.0571 |
| 513 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách [GT] | 04.0040.0571_GT |
| 514 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 10.9005.0216 |
| 515 | Khâu vết thương vùng môi | 28.0110.0584 |
| 516 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 04.0041.0571 |
| 517 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn [GT] | 04.0041.0571_GT |
| 518 | Phẫu thuật Longo | 10.0552.0495 |
| 519 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | 04.0057.0571 |
| 520 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ [GT] | 04.0057.0571_GT |
| 521 | Khâu vết thương thành bụng | 10.0699.0583 |
| 522 | Cắt túi mật | 10.0621.0472 |
| 523 | Cắt túi mật [GT] | 10.0621.0472_GT |
| 524 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 04.0058.0571 |
| 525 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức [GT] | 04.0058.0571_GT |
| 526 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 10.0684.0492 |
| 527 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [GT] | 10.0684.0492_GT |
| 528 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 10.0809.0583 |
| 529 | Chích dẫn lưu túi lệ | 14.0169.0738 |
| 530 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 07.0218.0571 |
| 531 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường [GT] | 07.0218.0571_GT |
| 532 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 10.0877.0559 |
| 533 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [GT] | 10.0877.0559_GT |
| 534 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 10.0037.0571 |
| 535 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống [GT] | 10.0037.0571_GT |
| 536 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 10.0859.0571 |
| 537 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay [GT] | 10.0859.0571_GT |
| 538 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 10.0874.0571 |
| 539 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân [GT] | 10.0874.0571_GT |
| 540 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 10.0952.0571 |
| 541 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi [GT] | 10.0952.0571_GT |
| 542 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 10.1068.0567 |
| 543 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 10.0953.0571 |
| 544 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [GT] | 10.0953.0571_GT |
| 545 | Cắt chỉ | 10.9004.0075 |
| 546 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 10.0980.0571 |
| 547 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết [GT] | 10.0980.0571_GT |
| 548 | Cắt chỉ [chỉ áp dụng cho bệnh nhân ngoại trú] | 10.9004.0075 |
| 549 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 28.0280.0571 |
| 550 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè [GT] | 28.0280.0571_GT |
| 551 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 12.0097.0836 |
| 552 | Cắt u bàng quang đường trên | 12.0243.0425 |
| 553 | Cắt u bàng quang đường trên [GT] | 12.0243.0425_GT |
| 554 | Cắt u nang buồng trứng | 12.0281.0683 |
| 555 | Cắt u nang buồng trứng [GT] | 12.0281.0683_GT |
| 556 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 13.0064.0690 |
| 557 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần [GT] | 13.0064.0690_GT |
| 558 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 13.0073.0702 |
| 559 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [GT] | 13.0073.0702_GT |
| 560 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 13.0074.0686 |
| 561 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [GT] | 13.0074.0686_GT |
| 562 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 13.0080.0689 |
| 563 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn [GT] | 13.0080.0689_GT |
| 564 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 13.0107.0704 |
| 565 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) [GT] | 13.0107.0704_GT |
| 566 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 13.0112.0669 |
| 567 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [GT] | 13.0112.0669_GT |
| 568 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 13.0149.0624 |
| 569 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [GT] | 13.0149.0624_GT |
| 570 | Cắt u vú lành tính | 13.0174.0653 |
| 571 | Cắt u vú lành tính [GT] | 13.0174.0653_GT |
| 572 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 14.0174.0773 |
| 573 | Khâu kết mạc | 14.0201.0769 |
| 574 | Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch [Truyền tĩnh mạch] | 14.0291.0212 |
| 575 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 15.0113.0970 |
| 576 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi [GT] | 15.0113.0970_GT |
| 577 | Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần | 15.0273.0876 |
| 578 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 16.0280.1066 |
| 579 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 16.0286.1068 |
| 580 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 16.0294.1079 |
| 581 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [GT] | 16.0294.1079_GT |
| 582 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 27.0142.0451 |
| 583 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày [GT] | 27.0142.0451_GT |
| 584 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 27.0155.0450 |
| 585 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 27.0156.0450 |
| 586 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 27.0190.2039 |
| 587 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng [GT] | 27.0190.2039_GT |
| 588 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 27.0273.0473 |
| 589 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 27.0344.0419 |
| 590 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 27.0347.0420 |
| 591 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 27.0357.0418 |
| 592 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận [GT] | 27.0357.0418_GT |
| 593 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 27.0365.0418 |
| 594 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản [GT] | 27.0365.0418_GT |
| 595 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 27.0395.0433 |
| 596 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 28.0116.0573 |
| 597 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | 28.0118.0573 |
| 598 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) | 13.0187.0209 |
| 599 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ nông chiều dài < l0 cm] | 15.0301.0216 |
| 600 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 10.0485.0465 |
| 601 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) [GT] | 10.0485.0465_GT |
| 602 | Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai | 10.0717.0556 |
| 603 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 10.0719.0556 |
| 604 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 10.0720.0556 |
| 605 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 10.0721.0556 |
| 606 | Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 10.0722.0556 |
| 607 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 10.0723.0556 |
| 608 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 10.0724.0556 |
| 609 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 10.0725.0556 |
| 610 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 10.0729.0556 |
| 611 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 10.0730.0556 |
| 612 | Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 10.0731.0556 |
| 613 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 10.0732.0556 |
| 614 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 10.0733.0556 |
| 615 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 10.0734.0548 |
| 616 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu [GT] | 10.0734.0548_GT |
| 617 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 10.0735.0548 |
| 618 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp [GT] | 10.0735.0548_GT |
| 619 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 10.0736.0556 |
| 620 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 10.0737.0556 |
| 621 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp | 10.0738.0556 |
| 622 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 10.0739.0556 |
| 623 | Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 10.0740.0556 |
| 624 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 10.0741.0556 |
| 625 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 10.0743.0556 |
| 626 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 10.0744.0548 |
| 627 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay [GT] | 10.0744.0548_GT |
| 628 | Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 10.0745.0556 |
| 629 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 10.0746.0556 |
| 630 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 10.0747.0556 |
| 631 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 10.0749.0559 |
| 632 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [GT] | 10.0749.0559_GT |
| 633 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 10.0750.0559 |
| 634 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [GT] | 10.0750.0559_GT |
| 635 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 10.0751.0559 |
| 636 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay [GT] | 10.0751.0559_GT |
| 637 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 10.0752.0559 |
| 638 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) [GT] | 10.0752.0559_GT |
| 639 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 10.0761.0556 |
| 640 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 10.0762.0556 |
| 641 | Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 10.0763.0556 |
| 642 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi | 10.0764.0556 |
| 643 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 10.0765.0556 |
| 644 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi | 10.0766.0556 |
| 645 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 10.0767.0556 |
| 646 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi | 10.0768.0556 |
| 647 | Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 10.0769.0556 |
| 648 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 10.0770.0556 |
| 649 | Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 10.0771.0556 |
| 650 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 10.0772.0548 |
| 651 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè [GT] | 10.0772.0548_GT |
| 652 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 10.0775.0556 |
| 653 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 10.0776.0556 |
| 654 | Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 10.0777.0556 |
| 655 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 10.0779.0556 |
| 656 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 10.0780.0556 |
| 657 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 10.0781.0556 |
| 658 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 10.0782.0556 |
| 659 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 10.0783.0556 |
| 660 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 10.0784.0556 |
| 661 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 10.0785.0556 |
| 662 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 10.0786.0556 |
| 663 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 10.0787.0556 |
| 664 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 10.0788.0556 |
| 665 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 10.0789.0556 |
| 666 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 10.0790.0548 |
| 667 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc [GT] | 10.0790.0548_GT |
| 668 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 10.0791.0548 |
| 669 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân [GT] | 10.0791.0548_GT |
| 670 | Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 10.0792.0556 |
| 671 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 10.0793.0556 |
| 672 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 10.0794.0556 |
| 673 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 10.0795.0556 |
| 674 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 10.0796.0548 |
| 675 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi [GT] | 10.0796.0548_GT |
| 676 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 10.0797.0548 |
| 677 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi [GT] | 10.0797.0548_GT |
| 678 | Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 10.0798.0556 |
| 679 | Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 10.0799.0556 |
| 680 | Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 10.0800.0556 |
| 681 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay | 10.0801.0556 |
| 682 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay | 10.0802.0556 |
| 683 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay | 10.0803.0556 |
| 684 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 10.0804.0548 |
| 685 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay [GT] | 10.0804.0548_GT |
| 686 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 10.0810.0559 |
| 687 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [GT] | 10.0810.0559_GT |
| 688 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 10.0811.0559 |
| 689 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [GT] | 10.0811.0559_GT |
| 690 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 10.0815.0556 |
| 691 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 10.0816.0556 |
| 692 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 10.0817.0556 |
| 693 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 10.0819.0556 |
| 694 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 10.0820.0556 |
| 695 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 10.0821.0556 |
| 696 | Giảm đau sau phẫu thuật 01 ngày | |
| 697 | Phẫu thuật nội soi (PT loại II BS TTYT thực hiện) | |
| 698 | Tán sỏi qua da theo yêu cầu không có chuyên gia | |
| 699 | Phẫu thuật Ngoại khoa có chuyên gia theo yêu cầu | |
| 700 | Phẫu thuật TOT (Điều trị són tiểu) theo yêu cầu (BS TW thực hiện) | |
| 701 | Phẫu thuật tán sỏi Laze theo yêu cầu | |
| 702 | Dịch vụ giảm đau sau mổ 02 ngày theo yêu cầu | |
| 703 | Dịch vụ giảm đau trong đẻ theo yêu cầu | |
| 704 | Phẫu thuật chọn giờ theo yêu cầu (Trong giờ hành chính) | |
| 705 | Dịch vụ giảm đau sau mổ 03 ngày theo yêu cầu | |
| 706 | Phẫu thuật nội soi theo yêu cầu (PT loại II BS TW thực hiện) | |
| 707 | Phẫu thuật nội soi theo yêu cầu (PT loại I BS TW thực hiện) | |
| 708 | Phẫu thuật Crossen theo yêu cầu (BS TW thực hiện) | |
| 709 | Phẫu thuật mổ mở theo yêu cầu có chuyên gia | |
| 710 | Phẫu thuật chọn giờ theo yêu cầu (Ngoài giờ hành chính) | |
| 711 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 10.0629.0581 |
| 712 | Nối mật ruột bên - bên | 10.0632.0481 |
| 713 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 10.0690.0582 |
| 714 | Nội soi bàng quang cắt u | 27.0385.0426 |
| 715 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 27.0392.1197 |
| 716 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | |
| 717 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 10.0932.0557 |
| 718 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 15.0079.0969 |
| 719 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 15.0084.0974 |
| 720 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi | 15.0357.1001 |
| 721 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 11.0073.0534 |
| 722 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu [GT] | 11.0073.0534_GT |
| 723 | Cắt bỏ tinh hoàn | 10.0406.0435 |
| 724 | Cắt bỏ tinh hoàn [GT] | 10.0406.0435_GT |
| 725 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 13.0098.0709 |
| 726 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [GT] | 13.0098.0709_GT |
| 727 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 10.0293.0411 |
| 728 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi [GT] | 10.0293.0411_GT |
| 729 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 10.0292.0411 |
| 730 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi [GT] | 10.0292.0411_GT |
| 731 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 10.0291.0411 |
| 732 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi [GT] | 10.0291.0411_GT |
| 733 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 27.0261.1196 |
| 734 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 10.0927.0544 |
| 735 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 27.0260.1196 |
| 736 | Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay | 27.0448.0541 |
| 737 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 10.0928.0550 |
| 738 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương [GT] | 10.0928.0550_GT |
| 739 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai | 27.0449.0541 |
| 740 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | 27.0461.0541 |
| 741 | Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | 27.0441.0541 |
| 742 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | 27.0467.0542 |
| 743 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | 27.0463.0541 |
| 744 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | 27.0460.0541 |
| 745 | Đo áp lực ổ bụng | 01.0238.0299 |
| 746 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 10.0315.0582 |
| 747 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 10.0005.0370 |
| 748 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não [GT] | 10.0005.0370_GT |
| 749 | Lấy sỏi san hô thận | 10.0306.0421 |
| 750 | Lấy sỏi san hô thận [GT] | 10.0306.0421_GT |
| 751 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 10.0532.0460 |
| 752 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn [GT] | 10.0532.0460_GT |
| 753 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 10.0307.0421 |
| 754 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang [GT] | 10.0307.0421_GT |
| 755 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 10.0009.0370 |
| 756 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên [GT] | 10.0009.0370_GT |
| 757 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 10.0487.0458 |
| 758 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông [GT] | 10.0487.0458_GT |
| 759 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [bên trái] | 10.0684.0492 |
| 760 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [bên trái] [GT] | 10.0684.0492_GT |
| 761 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 10.0010.0370 |
| 762 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên [GT] | 10.0010.0370_GT |
| 763 | Cắt lách do chấn thương | 10.0673.0484 |
| 764 | Cắt lách do chấn thương [GT] | 10.0673.0484_GT |
| 765 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 16.0269.1068 |
| 766 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [bên phải] | 10.0684.0492 |
| 767 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên [bên phải] [GT] | 10.0684.0492_GT |
| 768 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 27.0191.0451 |
| 769 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa [GT] | 27.0191.0451_GT |
| 770 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² | 03.3824.0575 |
| 771 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² [GT] | 03.3824.0575_GT |
| 772 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 27.0185.0457 |
| 773 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 10.0481.0455 |
| 774 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột [GT] | 10.0481.0455_GT |
| 775 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 10.0698.0628 |
| 776 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [GT] | 10.0698.0628_GT |
| 777 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 10.0517.0454 |
| 778 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng [GT] | 10.0517.0454_GT |
| 779 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 27.0075.0125 |
| 780 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi [GT] | 27.0075.0125_GT |
| 781 | Cắt sẹo khâu kín | 11.0103.1114 |
| 782 | Cắt sẹo khâu kín [GT] | 11.0103.1114_GT |
| 783 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 10.0507.0459 |
| 784 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [GT] | 10.0507.0459_GT |
| 785 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột [GT] | 27.0177.0455_GT |
| 786 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 10.0148.0344 |
| 787 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 10.0974.0551 |
| 788 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi [GT] | 10.0974.0551_GT |
| 789 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | 10.0896.0556 |
| 790 | Tán sỏi thận qua da | 27.0354.1196 |
| 791 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 27.0187.2039 |
| 792 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa [GT] | 27.0187.2039_GT |
| 793 | Cắt phymosis | 10.9002.0504 |
| 794 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 10.0167.0582 |
| 795 | Nối vị tràng | 10.0453.0464 |
| 796 | Nối vị tràng [GT] | 10.0453.0464_GT |
| 797 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 16.0272.1095 |
| 798 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 16.0198.1026 |
| 799 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 16.0278.1066 |
| 800 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 14.0136.0817 |
| 801 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 28.0373.0574 |
| 802 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân [GT] | 28.0373.0574_GT |
| 803 | Cắt nối niệu quản | |
| 804 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 10.0956.0551 |
| 805 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [GT] | 10.0956.0551_GT |
| 806 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | 27.0325.0420 |
| 807 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 10.0511.0491 |
| 808 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [GT] | 10.0511.0491_GT |
| 809 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 10.0832.0344 |
| 810 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 10.0748.0559 |
| 811 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay [GT] | 10.0748.0559_GT |
| 812 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 27.0315.1196 |
| 813 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 16.0295.0576 |
| 814 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức [GT] | 16.0295.0576_GT |
| 815 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 10.0373.0434 |
| 816 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì [GT] | 10.0373.0434_GT |
| 817 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 28.0162.0576 |
| 818 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức [GT] | 28.0162.0576_GT |
| 819 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | 16.0247.1069 |
| 820 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 27.0341.0419 |
| 821 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 16.0333.1070 |
| 822 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 16.0275.1095 |
| 823 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] | 14.0125.0830 |
| 824 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 12.0047.1061 |
| 825 | Phẫu thuật ghép móng | 28.0382.0584 |
| 826 | Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | 10.0150.0344 |
| 827 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 10.0982.0551 |
| 828 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay [GT] | 10.0982.0551_GT |
| 829 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 10.0563.0494 |
| 830 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn [GT] | 10.0563.0494_GT |
| 831 | Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | 10.0393.0583 |
| 832 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 10.0567.0584 |
| 833 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 10.0973.0551 |
| 834 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [GT] | 10.0973.0551_GT |
| 835 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 16.0243.1067 |
| 836 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 10.0683.0492 |
| 837 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [GT] | 10.0683.0492_GT |
| 838 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 10.0317.0436 |
| 839 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu [GT] | 10.0317.0436_GT |
| 840 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật | 28.0342.0559 |
| 841 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [GT] | 28.0342.0559_GT |
| 842 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 12.0062.0834 |
| 843 | Gỡ dính thần kinh | 28.0344.0559 |
| 844 | Gỡ dính thần kinh [GT] | 28.0344.0559_GT |
| 845 | Cắt nối niệu đạo trước | 10.0367.0434 |
| 846 | Cắt nối niệu đạo trước [GT] | 10.0367.0434_GT |
| 847 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 16.0291.1065 |
| 848 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 10.0003.0386 |
| 849 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) [GT] | 10.0003.0386_GT |
| 850 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 16.0306.1043 |
| 851 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 28.0372.0573 |
| 852 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh] | 28.0176.1076 |
| 853 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [dưới 5cm] | 10.0151.1044 |
| 854 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 16.0323.1081 |
| 855 | Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | 28.0380.0573 |
| 856 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [từ 5cm trở lên] | 10.0151.1045 |
| 857 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 10.0966.0572 |
| 858 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) [GT] | 10.0966.0572_GT |
| 859 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 13.0134.0667 |
| 860 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu [GT] | 13.0134.0667_GT |
| 861 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu | 13.0135.0667 |
| 862 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu [GT] | 13.0135.0667_GT |
| 863 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 27.0259.0470 |
| 864 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] | 14.0125.0829 |
| 865 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 10.0885.0559 |
| 866 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille [GT] | 10.0885.0559_GT |
| 867 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 10.0685.0492 |
| 868 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [GT] | 10.0685.0492_GT |
| 869 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 27.0407.1197 |
| 870 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 10.0929.0547 |
| 871 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 13.0111.0656 |
| 872 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [GT] | 13.0111.0656_GT |
| 873 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 27.0207.0459 |
| 874 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng [GT] | 27.0207.0459_GT |
| 875 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 10.0512.0465 |
| 876 | Khâu lỗ thủng đại tràng [GT] | 10.0512.0465_GT |
| 877 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 10.0623.0474 |
| 878 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật [GT] | 10.0623.0474_GT |
| 879 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 10.0773.0548 |
| 880 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp [GT] | 10.0773.0548_GT |
| 881 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 27.0408.1197 |
| 882 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 27.0355.1196 |
| 883 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 27.0267.0478 |
| 884 | Cắt các u nang giáp móng | 12.0012.1048 |
| 885 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 07.0007.0362 |
| 886 | Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [GT] | 07.0007.0362_GT |
| 887 | Cắt nang thừng tinh một bên (phải) | 12.0263.1190 |
| 888 | Cắt nang thừng tinh một bên (trái) | 12.0263.1190 |
| 889 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 10.0557.0494 |
| 890 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản [GT] | 10.0557.0494_GT |
| 891 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 10.0558.0494 |
| 892 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [GT] | 10.0558.0494_GT |
| 893 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 10.0559.0494 |
| 894 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ [GT] | 10.0559.0494_GT |
| 895 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 12.0203.0491 |
| 896 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư [GT] | 12.0203.0491_GT |
| 897 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 12.0319.1190 |
| 898 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 12.0322.1191 |
| 899 | Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang | 02.0229.0152 |
| 900 | Cắt hẹp bao quy đầu | 10.0411.0584 |
| 901 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 10.0001.0577 |
| 902 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp [GT] | 10.0001.0577_GT |
| 903 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 10.0410.0584 |
| 904 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 12.0264.1189 |
| 905 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 10.0947.0571 |
| 906 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [GT] | 10.0947.0571_GT |
| 907 | Phẫu thuật viêm xương | 10.0979.0571 |
| 908 | Phẫu thuật viêm xương [GT] | 10.0979.0571_GT |
| 909 | Phẫu thuật U máu | 10.0972.0407 |
| 910 | Phẫu thuật U máu [GT] | 10.0972.0407_GT |
| 911 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 15.0205.1043 |
| 912 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 10.0547.0494 |
| 913 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [GT] | 10.0547.0494_GT |
| 914 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 10.0901.0550 |
| 915 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay [GT] | 10.0901.0550_GT |
| 916 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 27.0306.0490 |
| 917 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 27.0396.0433 |
| 918 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² | 10.0962.0574 |
| 919 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [GT] | 10.0962.0574_GT |
| 920 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² | 10.0961.0575 |
| 921 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² [GT] | 10.0961.0575_GT |
| 922 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 10.0325.0421 |
| 923 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần [GT] | 10.0325.0421_GT |
| 924 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 10.0900.0550 |
| 925 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi [GT] | 10.0900.0550_GT |
| 926 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 10.0903.0550 |
| 927 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối [GT] | 10.0903.0550_GT |
| 928 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 10.0862.0571 |
| 929 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [GT] | 10.0862.0571_GT |
| 930 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) (ngón tay) | 10.0953.0571 |
| 931 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) (ngón tay) [GT] | 10.0953.0571_GT |
| 932 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) (ngón chân) | 10.0953.0571 |
| 933 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) (ngón chân) [GT] | 10.0953.0571_GT |
| 934 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu (rách da đầu) | 10.0954.0576 |
| 935 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu (rách da đầu) [GT] | 10.0954.0576_GT |
| 936 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 10.0964.0559 |
| 937 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) [GT] | 10.0964.0559_GT |
| 938 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) | 10.0963.0559 |
| 939 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) [GT] | 10.0963.0559_GT |
| 940 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ | 10.0394.0435 |
| 941 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ [GT] | 10.0394.0435_GT |
| 942 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 10.0955.0577 |
| 943 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [GT] | 10.0955.0577_GT |
| 944 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 10.0687.0492 |
| 945 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [GT] | 10.0687.0492_GT |
| 946 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 10.0967.0558 |
| 947 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [GT] | 10.0967.0558_GT |
| 948 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 27.0304.0490 |
| 949 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 10.0407.0435 |
| 950 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [GT] | 10.0407.0435_GT |
| 951 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 12.0002.1044 |
| 952 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 12.0003.1045 |
| 953 | Cắt u giáp trạng (PT loại 2) | |
| 954 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 10.0506.0459 |
| 955 | Cắt ruột thừa đơn thuần [GT] | 10.0506.0459_GT |
| 956 | Dẫn lưu áp xe gan | 10.0616.0493 |
| 957 | Dẫn lưu áp xe gan [GT] | 10.0616.0493_GT |
| 958 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 13.0136.0628 |
| 959 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [GT] | 13.0136.0628_GT |
| 960 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 10.0463.0465 |
| 961 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng [GT] | 10.0463.0465_GT |
| 962 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 10.0452.0491 |
| 963 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết [GT] | 10.0452.0491_GT |
| 964 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 10.0408.0584 |
| 965 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 10.0556.0494 |
| 966 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [GT] | 10.0556.0494_GT |
| 967 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 10.0850.0575 |
| 968 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [GT] | 10.0850.0575_GT |
| 969 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay/ngón chân | 10.0851.0571 |
| 970 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay/ngón chân [GT] | 10.0851.0571_GT |
| 971 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm | 12.0320.1190 |
| 972 | Phẫu thuật vét hạch nách | 12.0194.1189 |
| 973 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 13.0116.0663 |
| 974 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [GT] | 13.0116.0663_GT |
| 975 | Phẫu thuật xơ hoá cơ Delta đồng thời 2 bên - Gây mê | |
| 976 | Phẫu thuật xơ hoá cơ Delta đồng thời 2 bên - Gây tê | |
| 977 | Phẫu thuật xơ hoá cơ Delta một bên - Gây mê | |
| 978 | Phẫu thuật xơ hoá cơ Delta một bên - Gây tê | |
| 979 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật | 10.0402.0584 |
| 980 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 10.0934.0563 |
| 981 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 10.0400.0584 |
| 982 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 10.0319.0436 |
| 983 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [GT] | 10.0319.0436_GT |
| 984 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 07.0003.0354 |
| 985 | Mở rộng lỗ sáo | 10.0412.0584 |
| 986 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 10.0152.0410 |
| 987 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [GT] | 10.0152.0410_GT |
| 988 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 27.0391.0440 |
| 989 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 14.0088.0736 |
| 990 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 10.0375.0432 |
| 991 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu [GT] | 10.0375.0432_GT |
| 992 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 10.0480.0465 |
| 993 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non [GT] | 10.0480.0465_GT |
| 994 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 14.0120.0826 |
| 995 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 10.0870.0556 |
| 996 | Cắt các u lành tuyến giáp | 12.0011.1190 |
| 997 | Gỡ dính sau mổ lại | 10.0491.0455 |
| 998 | Gỡ dính sau mổ lại [GT] | 10.0491.0455_GT |
| 999 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 27.0314.1196 |
| 1000 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | 27.0083.0452 |
| 1001 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 27.0077.0125 |
| 1002 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 27.0378.0104 |
| 1003 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 27.0434.0689 |
| 1004 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng [GT] | 27.0434.0689_GT |
| 1005 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 27.0436.0690 |
| 1006 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi [GT] | 27.0436.0690_GT |
| 1007 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 13.0012.0708 |
| 1008 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [GT] | 13.0012.0708_GT |
| 1009 | Cắt u thành âm đạo | 12.0306.0597 |
| 1010 | Cắt u thành âm đạo [GT] | 12.0306.0597_GT |
| 1011 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 13.0055.0691 |
| 1012 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [GT] | 13.0055.0691_GT |
| 1013 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 13.0058.0692 |
| 1014 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [GT] | 13.0058.0692_GT |
| 1015 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 13.0056.0682 |
| 1016 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [GT] | 13.0056.0682_GT |
| 1017 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 13.0059.0661 |
| 1018 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [GT] | 13.0059.0661_GT |
| 1019 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 13.0005.0675 |
| 1020 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) [GT] | 13.0005.0675_GT |
| 1021 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 13.0097.0693 |
| 1022 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) [GT] | 13.0097.0693_GT |
| 1023 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 13.0061.0598 |
| 1024 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [GT] | 13.0061.0598_GT |
| 1025 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 13.0062.0711 |
| 1026 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) [GT] | 13.0062.0711_GT |
| 1027 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 13.0168.0599 |
| 1028 | Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách [GT] | 13.0168.0599_GT |
| 1029 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | 27.0428.0690 |
| 1030 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ [GT] | 27.0428.0690_GT |
| 1031 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 27.0437.1197 |
| 1032 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 27.0333.1197 |
| 1033 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 13.0063.0690 |
| 1034 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn [GT] | 13.0063.0690_GT |
| 1035 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 13.0067.0657 |
| 1036 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [GT] | 13.0067.0657_GT |
| 1037 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 27.0414.1196 |
| 1038 | Phẫu thuật Crossen | 13.0101.0666 |
| 1039 | Phẫu thuật Crossen [GT] | 13.0101.0666_GT |
| 1040 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 13.0004.0675 |
| 1041 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) [GT] | 13.0004.0675_GT |
| 1042 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 13.0001.0676 |
| 1043 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [GT] | 13.0001.0676_GT |
| 1044 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 13.0068.0681 |
| 1045 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [GT] | 13.0068.0681_GT |
| 1046 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 13.0070.0681 |
| 1047 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [GT] | 13.0070.0681_GT |
| 1048 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 13.0065.0687 |
| 1049 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung [GT] | 13.0065.0687_GT |
| 1050 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 13.0003.0674 |
| 1051 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [GT] | 13.0003.0674_GT |
| 1052 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 13.0093.0664 |
| 1053 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang [GT] | 13.0093.0664_GT |
| 1054 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 13.0071.0679 |
| 1055 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [GT] | 13.0071.0679_GT |
| 1056 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 13.0076.0689 |
| 1057 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ [GT] | 13.0076.0689_GT |
| 1058 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 13.0091.0665 |
| 1059 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng [GT] | 13.0091.0665_GT |
| 1060 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 13.0006.0673 |
| 1061 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) [GT] | 13.0006.0673_GT |
| 1062 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 12.0291.0681 |
| 1063 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [GT] | 12.0291.0681_GT |
| 1064 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 12.0284.0683 |
| 1065 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [GT] | 12.0284.0683_GT |
| 1066 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 13.0092.0683 |
| 1067 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [GT] | 13.0092.0683_GT |
| 1068 | Khâu tử cung do nạo thủng | 13.0018.0625 |
| 1069 | Khâu tử cung do nạo thủng [GT] | 13.0018.0625_GT |
| 1070 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 13.0032.0632 |
| 1071 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [GT] | 13.0032.0632_GT |
| 1072 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 13.0007.0671 |
| 1073 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [GT] | 13.0007.0671_GT |
| 1074 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 13.0002.0672 |
| 1075 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [GT] | 13.0002.0672_GT |
| 1076 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 13.0115.0650 |
| 1077 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [GT] | 13.0115.0650_GT |
| 1078 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 16.0200.1028 |
| 1079 | Nhổ răng vĩnh viễn | 16.0203.1026 |
| 1080 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 16.0202.1028 |
| 1081 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 16.0034.1038 |
| 1082 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 16.0199.1028 |
| 1083 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 16.0201.1028 |
| 1084 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 16.0220.1042 |
| 1085 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 16.0217.1041 |
| 1086 | Phẫu thuật cắt phanh má | 16.0218.1041 |
| 1087 | Cắt cuống một chân | |
| 1088 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 16.0214.1007 |
| 1089 | Điều trị tủy lại | 16.0061.1011 |
| 1090 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 16.0044.1014 |
| 1091 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 16.0044.1012 |
| 1092 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (R2.7) | 16.0044.1015 |
| 1093 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (R3.6) | 16.0044.1013 |
| 1094 | Điều trị tuỷ răng sữa (R8.3) | 16.0232.1016 |
| 1095 | Điều trị tuỷ răng sữa (R8.5) | 16.0232.1017 |
| 1096 | Phẫu thuật nạo túi lợi [R1.1] | 16.0035.1023 |
| 1097 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ (R1.1) | 16.0197.1036 |
| 1098 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | 15.0043.0875 |
| 1099 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | 15.0077.0978 |
| 1100 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng [GT] | 15.0077.0978_GT |
| 1101 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 15.0091.0961 |
| 1102 | Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai | 15.0355.1001 |
| 1103 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 15.0158.1002 |
| 1104 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 15.0110.0970 |
| 1105 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi [GT] | 15.0110.0970_GT |
| 1106 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 15.0116.0947 |
| 1107 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm [GT] | 15.0116.0947_GT |
| 1108 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 15.0078.0978 |
| 1109 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm [GT] | 15.0078.0978_GT |
| 1110 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 15.0286.0357 |
| 1111 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần [GT] | 15.0286.0357_GT |
| 1112 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 15.0032.0997 |
| 1113 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con [GT] | 15.0032.0997_GT |
| 1114 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | 28.0091.0573 |
| 1115 | Vá nhĩ đơn thuần | 15.0034.0997 |
| 1116 | Vá nhĩ đơn thuần [GT] | 15.0034.0997_GT |
| 1117 | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật | 15.0033.1001 |
| 1118 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 15.0086.1001 |
| 1119 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 15.0035.0971 |
| 1120 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi [GT] | 15.0035.0971_GT |
| 1121 | Phẫu thuật cắt u da vùng mặt | 15.0331.1049 |
| 1122 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 15.0117.1001 |
| 1123 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp | 15.0356.1001 |
| 1124 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 15.0114.0951 |
| 1125 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán [GT] | 15.0114.0951_GT |
| 1126 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 15.0123.0912 |
| 1127 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương [GT] | 15.0123.0912_GT |
| 1128 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 15.0134.0912 |
| 1129 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 15.0134.0913 |
| 1130 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 15.0031.0881 |
| 1131 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con [GT] | 15.0031.0881_GT |
| 1132 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 15.0285.0357 |
| 1133 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần [GT] | 15.0285.0357_GT |
| 1134 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình. | 03.2449.0834 |
| 1135 | Cắt u lưỡi lành tính | 12.0135.1189 |
| 1136 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 15.0085.0975 |
| 1137 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang [GT] | 15.0085.0975_GT |
| 1138 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV | 15.0037.0984 |
| 1139 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV [GT] | 15.0037.0984_GT |
| 1140 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 15.0090.0956 |
| 1141 | Phẫu thuật mở cạnh mũi [GT] | 15.0090.0956_GT |
| 1142 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 15.0036.0971 |
| 1143 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ [GT] | 15.0036.0971_GT |
| 1144 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 15.0030.0984 |
| 1145 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa [GT] | 15.0030.0984_GT |
| 1146 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | 15.0043.0874 |
| 1147 | Cắt phanh lưỡi [gây mê] | 15.0209.0996 |
| 1148 | Chích áp xe thành sau họng | 03.2175.0879 |
| 1149 | Chích áp xe thành sau họng | 03.2175.0996 |
| 1150 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 15.0292.0957 |
| 1151 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi [GT] | 15.0292.0957_GT |
| 1152 | Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | 15.0074.1081 |
| 1153 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 15.0174.0120 |
| 1154 | Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | 15.0125.1001 |
| 1155 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 15.0152.0988 |
| 1156 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) [GT] | 15.0152.0988_GT |
| 1157 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 15.0149.0937 |
| 1158 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 15.0106.0969 |
| 1159 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới [GT] | 15.0106.0969_GT |
| 1160 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 15.0109.0969 |
| 1161 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới [GT] | 15.0109.0969_GT |
| 1162 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 15.0105.0969 |
| 1163 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới [GT] | 15.0105.0969_GT |
| 1164 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 15.0104.0942 |
| 1165 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa [GT] | 15.0104.0942_GT |
| 1166 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 27.0010.0970 |
| 1167 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn [GT] | 27.0010.0970_GT |
| 1168 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 15.0112.0970 |
| 1169 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn [GT] | 15.0112.0970_GT |
| 1170 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (gây mê) | 15.0046.0954 |
| 1171 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (gây mê) [GT] | 15.0046.0954_GT |
| 1172 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (Gây tê) | 12.0091.0910 |
| 1173 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (Gây mê) | 12.0091.0909 |
| 1174 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 15.0155.0958 |
| 1175 | Phẫu thuật nạo V.A nội soi [GT] | 15.0155.0958_GT |
| 1176 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 15.0203.0988 |
| 1177 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản [GT] | 15.0203.0988_GT |
| 1178 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 15.0166.0978 |
| 1179 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) [GT] | 15.0166.0978_GT |
| 1180 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (gây tê) | 12.0092.0910 |
| 1181 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 15.0049.0971 |
| 1182 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ [GT] | 15.0049.0971_GT |
| 1183 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng | 15.0094.0958 |
| 1184 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng [GT] | 15.0094.0958_GT |
| 1185 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 15.0053.1002 |
| 1186 | Cắt nang vùng sàn miệng | 12.0064.1046 |
| 1187 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 16.0216.1041 |
| 1188 | Cắt polyp mũi | 12.0162.0918 |
| 1189 | Cắt polyp mũi [GT] | 12.0162.0918_GT |
| 1190 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 15.0097.0960 |
| 1191 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi [GT] | 15.0097.0960_GT |
| 1192 | Cắt polyp ống tai (gây mê) | 12.0161.0874 |
| 1193 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 15.0194.1001 |
| 1194 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ (gây tê) | 15.0046.0872 |
| 1195 | Cắt polyp ống tai (gây tê) | 12.0161.0875 |
| 1196 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai (gây mê) | 15.0045.0909 |
| 1197 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai (gây tê) | 15.0045.0910 |
| 1198 | Chích rạch vành tai | |
| 1199 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 15.0321.0912 |
| 1200 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | 15.0075.0969 |
| 1201 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 14.0066.0824 |
| 1202 | Khâu củng mạc | 14.0177.0765 |
| 1203 | Khâu da mi đơn giản | 14.0171.0769 |
| 1204 | Khâu giác mạc | 14.0176.0770 |
| 1205 | Khâu phục hồi bờ mi | 14.0172.0772 |
| 1206 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 28.0033.0773 |
| 1207 | Phẫu thuật quặm (1 mi, gây mê) | 14.0187.0788 |
| 1208 | Phẫu thuật quặm (1 mi, gây tê) | 14.0187.0789 |
| 1209 | Phẫu thuật quặm (2 mi, gây mê) | 14.0187.0790 |
| 1210 | Phẫu thuật quặm (2 mi, gây tê) | 14.0187.0791 |
| 1211 | Phẫu thuật quặm (3 mi, gây mê) | 14.0187.0793 |
| 1212 | Phẫu thuật quặm (3 mi, gây tê) | 14.0187.0792 |
| 1213 | Phẫu thuật quặm (4 mi, gây mê) | 14.0187.0794 |
| 1214 | Phẫu thuật quặm (4 mi, gây tê) | 14.0187.0795 |
| 1215 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 14.0165.0823 |
| 1216 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 12.0108.0824 |
| 1217 | Cắt u kết mạc không vá | 03.2549.0737 |
| 1218 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 03.2548.0737 |
| 1219 | Mổ quặm bẩm sinh | 03.1680.0794 |
| 1220 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 03.1677.0788 |
| 1221 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 03.1622.0817 |
| 1222 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 03.1621.0817 |
| 1223 | Phẫu thuật lác thông thường | 03.1602.0818 |
| 1224 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 14.0137.0817 |
| 1225 | Cắt u kết mạc không vá | 12.0107.0737 |
| 1226 | SIÊU ÂM | |
| 1227 | Siêu Âm | |
| 1228 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 01.0303.0001 |
| 1229 | Siêu âm thai 3D-4D. | |
| 1230 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo (Canh trứng) | |
| 1231 | Siêu âm thai 3D-4D theo yêu cầu | |
| 1232 | Siêu âm Doppler xuyên sọ | 01.0208.0004 |
| 1233 | Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) | 14.0240.0845 |
| 1234 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 18.0031.0003 |
| 1235 | Siêu âm Doppler mạch máu | 02.0112.0004 |
| 1236 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 18.0017.0003 |
| 1237 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 18.0002.0001 |
| 1238 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 18.0003.0001 |
| 1239 | Siêu âm hạch vùng cổ | 18.0004.0001 |
| 1240 | Siêu âm màng phổi | 18.0011.0001 |
| 1241 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 18.0012.0001 |
| 1242 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 18.0013.0001 |
| 1243 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 18.0019.0001 |
| 1244 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 18.0030.0001 |
| 1245 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 18.0044.0001 |
| 1246 | Siêu âm dương vật | 18.0059.0001 |
| 1247 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 18.0016.0001 |
| 1248 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 18.0043.0001 |
| 1249 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 18.0020.0001 |
| 1250 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 18.0015.0001 |
| 1251 | Siêu âm tử cung phần phụ | 18.0018.0001 |
| 1252 | Siêu âm tuyến giáp | 18.0001.0001 |
| 1253 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 18.0054.0001 |
| 1254 | Siêu âm Doppler tim | 02.0113.0004 |
| 1255 | Siêu âm qua thóp | 18.0007.0001 |
| 1256 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 18.0057.0001 |
| V | THỦ THUẬT | |
| 1257 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | |
| 1258 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 05.0051.0324 |
| 1259 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 05.0071.0323 |
| 1260 | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | 03.3008.0333 |
| 1261 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 03.3009.0333 |
| 1262 | Chấm TCA điều trị sẹo lõm | 03.3010.0333 |
| 1263 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | 05.0089.0322 |
| 1264 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 01.0091.0071 |
| 1265 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 01.0096.0094 |
| 1266 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 01.0157.0508 |
| 1267 | Chọc dịch tủy sống | 01.0202.0083 |
| 1268 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 11.0116.0199 |
| 1269 | Thay canuyn mở khí quản | 02.0067.0206 |
| 1270 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [< 30 cm nhiễm trùng] | 01.0267.0203 |
| 1271 | Nội soi bàng quang | 02.0221.0150 |
| 1272 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [từ 30 đến 50 cm nhiễm trùng] | 01.0267.0204 |
| 1273 | Thụt tháo phân | 02.0339.0211 |
| 1274 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [>50 cm nhiễm trùng] | 01.0267.0205 |
| 1275 | Chườm ngải | 08.0027.0228 |
| 1276 | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 11.0171.0237 |
| 1277 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 10.0313.0104 |
| 1278 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 20.0076.0140 |
| 1279 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | 03.1070.0140 |
| 1280 | Chích lể | 08.0010.0224 |
| 1281 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 10.0991.0523 |
| 1282 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 10.0991.0524 |
| 1283 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 10.1030.0515 |
| 1284 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 14.0210.0799 |
| 1285 | Soi đáy mắt trực tiếp | 14.0218.0849 |
| 1286 | Chích rạch màng nhĩ | 15.0050.0994 |
| 1287 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 15.0054.0903 |
| 1288 | Phương pháp Proetz | 15.0139.0897 |
| 1289 | Nhét bấc mũi sau | 15.0140.0916 |
| 1290 | Chích áp xe quanh Amidan [gây tê] | 15.0207.0878 |
| 1291 | Chích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 15.0207.0995 |
| 1292 | Lấy dị vật hạ họng | 15.0213.0900 |
| 1293 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] | 15.0223.0879 |
| 1294 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] | 15.0223.0996 |
| 1295 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 16.0335.1022 |
| 1296 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [sâu chiều dài ≥ l0 cm] | 15.0301.0219 |
| 1297 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | 01.0132.0209 |
| 1298 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] | 01.0131.0209 |
| 1299 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 đến 50 em] | 15.0303.0202 |
| 1300 | Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 15.0303.0205 |
| 1301 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 01.0130.0209 |
| 1302 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [nông chiều dài ≥ l0 cm] | 15.0301.0217 |
| 1303 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ sâu chiều dài < l0 cm] | 15.0301.0218 |
| 1304 | Thay băng vết mổ [chiều dài <=15 cm] | 15.0303.0200 |
| 1305 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm | 02.0295.0498 |
| 1306 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | 01.0135.0209 |
| 1307 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 15.0303.0204 |
| 1308 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | 01.0134.0209 |
| 1309 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | 01.0128.0209 |
| 1310 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] | 01.0129.0209 |
| 1311 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 14.0290.0212 |
| 1312 | Dịch vụ gây mê dạ dày đại trực tràng | |
| 1313 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 11.0002.1151 |
| 1314 | Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, một mắt, gây mê] | 14.0166.0777 |
| 1315 | Lấy dị vật giác mạc sâu [nông, một mắt, gây tê] | 14.0166.0778 |
| 1316 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 03.3865.0526 |
| 1317 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 03.3866.0526 |
| 1318 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 03.3864.0526 |
| 1319 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 03.3864.0525 |
| 1320 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 03.3866.0525 |
| 1321 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 03.3865.0525 |
| 1322 | Tiêm dưới da | 03.2388.0212 |
| 1323 | Tiêm tĩnh mạch | 03.2390.0212 |
| 1324 | Tiêm bắp thịt | 03.2389.0212 |
| 1325 | Truyền tĩnh mạch | 03.2391.0215 |
| 1326 | Nội soi bàng quang | 03.1078.0148 |
| 1327 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 03.3482.0464 |
| 1328 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [GT] | 03.3482.0464_GT |
| 1329 | Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 03.1067.0498 |
| 1330 | Chích áp xe phần mềm lớn | 03.3817.0505 |
| 1331 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu chiều dài <10cm) | 03.2245.0218 |
| 1332 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu chiều dài ≥10cm) | 03.2245.0219 |
| 1333 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương nông chiều dài ≥10cm) | 03.2245.0217 |
| 1334 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương nông chiều dài <10cm) | 03.2245.0216 |
| 1335 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương nông) | 03.3825.0217 |
| 1336 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 03.0112.0508 |
| 1337 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông) | 03.3827.0216 |
| 1338 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương sâu) | 03.3827.0218 |
| 1339 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (tổn thương sâu) | 03.3825.0219 |
| 1340 | Nắn, cố định trật khớp hàm (bột liền) | 03.3874.0515 |
| 1341 | Nắn, cố định trật khớp hàm (bột tự cán) | 03.3874.0516 |
| 1342 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 03.3836.0523 |
| 1343 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 03.3836.0524 |
| 1344 | Tháo bột các loại | 03.4246.0198 |
| 1345 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 03.3826.2047 |
| 1346 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài < 30 cm nhiễm trùng) | 03.3826.0203 |
| 1347 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài > 50cm nhiễm trùng) | 03.3826.0205 |
| 1348 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài ≤ 15cm) | 03.3826.0200 |
| 1349 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng) | 03.3826.0204 |
| 1350 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ trên 30cm đến 50cm) | 03.3826.0202 |
| 1351 | Chích rạch áp xe nhỏ | 03.3909.0505 |
| 1352 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 03.3326.0506 |
| 1353 | Thở máy bằng xâm nhập (1 giờ) | 03.0058.0209 |
| 1354 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) (1 giờ) | 03.0082.0209 |
| 1355 | Thay canuyn mở khí quản | 03.0101.0206 |
| 1356 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 03.2331.0164 |
| 1357 | Chọc dịch tuỷ sống | 03.0148.0083 |
| 1358 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 03.0098.0079 |
| 1359 | Mở màng phổi tối thiểu | 03.0085.0094 |
| 1360 | Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em | |
| 1361 | Thụt tháo phân | 03.0179.0211 |
| 1362 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 03.1957.1033 |
| 1363 | Làm Proetz | 03.2154.0897 |
| 1364 | Lấy dị vật hạ họng | 03.2178.0900 |
| 1365 | Lấy dị vật tai | 03.2117.0901 |
| 1366 | Nhét bấc mũi sau | 03.2149.0916 |
| 1367 | Thông vòi nhĩ | 03.2116.0992 |
| 1368 | Chích rạch màng nhĩ | 03.2121.0994 |
| 1369 | Chích áp xe quanh Amidan (gây mê) | 03.2181.0995 |
| 1370 | Chích áp xe quanh Amidan (gây tê) | 03.2181.0878 |
| 1371 | Lấy dị vật kết mạc (mắt trái) | 03.1706.0782 |
| 1372 | Lấy dị vật giác mạc (nông, một mắt, gây tê) | 03.1658.0778 |
| 1373 | Lấy dị vật giác mạc (sâu, một mắt, gây tê) | 03.1658.0780 |
| 1374 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 03.1694.0799 |
| 1375 | Soi đáy mắt trực tiếp | 03.1699.0849 |
| 1376 | Nắn, bó bột cột sống (bột liền) | 03.3838.0529 |
| 1377 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột liền) | 03.3851.0521 |
| 1378 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles (bột liền) | 03.3853.0521 |
| 1379 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles (bột tự cán) | 03.3853.0522 |
| 1380 | Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) | 03.3855.0511 |
| 1381 | Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột liền) | 03.3857.0525 |
| 1382 | Nắn, bó bột gãy mâm chày (bột tự cán) | 03.3857.0526 |
| 1383 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột liền) | 03.3849.0521 |
| 1384 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) | 03.3842.0527 |
| 1385 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 03.3850.0522 |
| 1386 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) | 03.3854.0520 |
| 1387 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột liền) | 03.3856.0513 |
| 1388 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (bột tự cán) | 03.3856.0514 |
| 1389 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột tự cán) | 03.3852.0522 |
| 1390 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV (bột tự cán) | 03.3848.0528 |
| 1391 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ IV (bột liền) | 03.3848.0527 |
| 1392 | Nắn, bó bột trật khớp háng (bột tự cán) | 03.3855.0512 |
| 1393 | Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột tự cán) | 03.3858.0530 |
| 1394 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 03.3851.0522 |
| 1395 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữahai xương cẳng tay (bột liền) | 03.3850.0521 |
| 1396 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 03.3871.0532 |
| 1397 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) | 03.3854.0519 |
| 1398 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay (bột tự cán) | 03.3849.0522 |
| 1399 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 03.3859.0529 |
| 1400 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 03.3859.0530 |
| 1401 | Nắn, bó bộtgãy xương chậu | 03.3858.0529 |
| 1402 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 03.3860.0511 |
| 1403 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 03.3867.0526 |
| 1404 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 03.3867.0525 |
| 1405 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 03.3861.0530 |
| 1406 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 03.3861.0529 |
| 1407 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 03.3860.0512 |
| 1408 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 03.3869.0521 |
| 1409 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 03.3868.0526 |
| 1410 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 03.3868.0525 |
| 1411 | Tiêm khớp háng | 02.0382.0213 |
| 1412 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 02.0386.0213 |
| 1413 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 02.0384.0213 |
| 1414 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 02.0387.0213 |
| 1415 | Tiêm khớp ức đòn | 02.0390.0213 |
| 1416 | Tiêm khớp ức - sườn | 02.0391.0213 |
| 1417 | Tiêm khớp cùng chậu | 02.0395.0213 |
| 1418 | Tiêm khớp đòn- cùng vai | 02.0392.0213 |
| 1419 | Tiêm khớp thái dương hàm | 02.0393.0213 |
| 1420 | Chi phí vận chuyển 01 đơn vị máu | |
| 1421 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) | 02.0190.0104 |
| 1422 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 10.1006.0527 |
| 1423 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 10.1006.0528 |
| 1424 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 10.0335.0104 |
| 1425 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 16.0298.1009 |
| 1426 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 15.0304.0505 |
| 1427 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).(Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.) | 02.0220.0440 |
| 1428 | Hút nang bao hoạt dịch | 02.0361.0112 |
| 1429 | Gây mê khác | 09.9000.1894 |
| 1430 | Thay sonde dạ dày | |
| 1431 | Thay sonde bàng quang | |
| 1432 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 15.0302.0075 |
| 1433 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0364.0087 |
| 1434 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột liền) | 10.1020.0525 |
| 1435 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 10.1020.0526 |
| 1436 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột liền) | 10.1021.0525 |
| 1437 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 10.1021.0526 |
| 1438 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột liền) | 10.0998.0527 |
| 1439 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay (bột tự cán) | 10.0998.0528 |
| 1440 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột liền) | 10.0999.0527 |
| 1441 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán) | 10.0999.0528 |
| 1442 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi (bột liền) | 10.0990.0529 |
| 1443 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi (bột tự cán) | 10.0990.0530 |
| 1444 | Thông bàng quang | 01.0164.0210 |
| 1445 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột tự cán) | 10.1028.0520 |
| 1446 | Hút dịch khớp gối | 02.0349.0112 |
| 1447 | Hút dịch khớp háng | 02.0351.0112 |
| 1448 | Hút dịch khớp khuỷu | 02.0353.0112 |
| 1449 | Hút dịch khớp cổ chân | 02.0355.0112 |
| 1450 | Hút dịch khớp cổ tay | 02.0357.0112 |
| 1451 | Hút dịch khớp vai | 02.0359.0112 |
| 1452 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 01.0163.0121 |
| 1453 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | |
| 1454 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 02.0340.0086 |
| 1455 | Lấy dị vật vết thương mềm | |
| 1456 | Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột liền) | 10.1013.0529 |
| 1457 | Nắn, bó bột gãy xương chậu (bột tự cán) | 10.1013.0530 |
| 1458 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 10.1017.0533 |
| 1459 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 10.1023.0532 |
| 1460 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền) | 10.1031.0513 |
| 1461 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột tự cán) | 10.1031.0514 |
| 1462 | Nắn, bó bột trật khớp gối (bột liền) | 10.1018.0513 |
| 1463 | Nắn, bó bột trật khớp gối (bột tự cán) | 10.1018.0514 |
| 1464 | Nắn, bó bột trật khớp háng (bột liền) | 10.1010.0523 |
| 1465 | Nắn, bó bột trật khớp háng (bột tự cán) | 10.1010.0524 |
| 1466 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền) | 10.1001.0515 |
| 1467 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột tự cán) | 10.1001.0516 |
| 1468 | Nắn, bó bột trật khớp vai (bột liền) | 10.0995.0517 |
| 1469 | Nắn, bó bột trật khớp vai (bột tự cán) | 10.0995.0518 |
| 1470 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột liền) | 10.1029.0515 |
| 1471 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn (bột tự cán) | 10.1029.0516 |
| 1472 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân (bột liền) | 10.1028.0519 |
| 1473 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền) | 10.1009.0519 |
| 1474 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột tự cán) | 10.1009.0520 |
| 1475 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột liền) | 10.1007.0521 |
| 1476 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay (bột tự cán) | 10.1007.0522 |
| 1477 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột liền) | 10.1019.0525 |
| 1478 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân (bột tự cán) | 10.1019.0526 |
| 1479 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột liền) | 10.0997.0527 |
| 1480 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay (bột tự cán) | 10.0997.0528 |
| 1481 | Nắn, bó bột cột sống (bột liền) | 10.0994.0529 |
| 1482 | Nắn, bó bột cột sống (bột tự cán) | 10.0994.0530 |
| 1483 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột liền) | 10.0989.0529 |
| 1484 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi (bột tự cán) | 10.0989.0530 |
| 1485 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 02.0227.0164 |
| 1486 | Rút kehr (T3) | |
| 1487 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 11.0005.1148 |
| 1488 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 11.0010.1148 |
| 1489 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5%] | 11.0010.2043 |
| 1490 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%] | 11.0005.2043 |
| 1491 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 11.0009.1149 |
| 1492 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 11.0004.1149 |
| 1493 | Bóc nang tuyến Bartholin | 13.0152.0589 |
| 1494 | Chích áp xe tầng sinh môn | 13.0054.0600 |
| 1495 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 13.0030.0623 |
| 1496 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 05.0044.0329 |
| 1497 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 | 05.0004.0334 |
| 1498 | Bóc nhân xơ vú | 13.0175.0591 |
| 1499 | Giác hút | 13.0028.0617 |
| 1500 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 13.0144.0721 |
| 1501 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 13.0049.0635 |
| 1502 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | |
| 1503 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 13.0145.0611 |
| 1504 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 13.0033.0614 |
| 1505 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 13.0024.0613 |
| 1506 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 13.0026.0615 |
| 1507 | Đo tim thai bằng Doppler | |
| 1508 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 13.0157.0619 |
| 1509 | Hút thai dưới 12 tuần | |
| 1510 | Khâu vòng cổ tử cung | 13.0052.0626 |
| 1511 | Làm thuốc âm đạo | |
| 1512 | Nạo hút thai trứng | 13.0158.0634 |
| 1513 | Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) | |
| 1514 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 13.0235.0727 |
| 1515 | Nạo thai dưới siêu âm (nạo hút thai < 12 tuần và >12 tuần) | |
| 1516 | Nạo thai khó | |
| 1517 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 13.0239.0645 |
| 1518 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 13.0232.0647 |
| 1519 | Soi cổ tử cung | 13.0166.0715 |
| 1520 | Soi ối | 13.0029.0716 |
| 1521 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 13.0151.0601 |
| 1522 | Chích áp xe vú | 13.0163.0602 |
| 1523 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 02.0121.0320 |
| 1524 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 02.0120.0192 |
| 1525 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 13.0185.0099 |
| 1526 | Đặt catheter động mạch | 01.0009.0098 |
| 1527 | Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | 01.0337.0195 |
| 1528 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 01.0032.0299 |
| 1529 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 01.0065.0071 |
| 1530 | Thay ống nội khí quản | 01.0077.1888 |
| 1531 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 01.0240.0077 |
| 1532 | Hút đờm hầu họng | 02.0150.0114 |
| 1533 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 01.0007.0099 |
| 1534 | Đặt ống thông dạ dày | 01.0216.0103 |
| 1535 | Bơm rửa khoang màng phổi | 02.0002.0071 |
| 1536 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 02.0026.0111 |
| 1537 | Đặt ống thông hậu môn | 01.0223.0211 |
| 1538 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 01.0008.0100 |
| 1539 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 01.0158.0074 |
| 1540 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 02.0242.0077 |
| 1541 | Chọc dò dịch màng phổi | 02.0009.0077 |
| 1542 | Chọc dò màng ngoài tim | 02.0075.0081 |
| 1543 | Chọc hút khí màng phổi | 02.0011.0079 |
| 1544 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm (chọc hút hạch) | 18.0620.0087 |
| 1545 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 01.0356.0078 |
| 1546 | Đặt ống nội khí quản | 01.0066.1888 |
| 1547 | Giải độc nhiễm độc cấp ma túy | |
| 1548 | Mở khí quản cấp cứu | 01.0071.0120 |
| 1549 | Nong niệu đạo và đặt sonde đái | 02.0211.0156 |
| 1550 | Rửa bàng quang | 02.0233.0158 |
| 1551 | Rửa dạ dày cấp cứu | 01.0218.0159 |
| 1552 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 01.0219.0160 |
| 1553 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần) | 02.0495.0196 |
| 1554 | Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần) | 02.0496.0195 |
| 1555 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 01.0172.0101 |
| 1556 | Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | 01.0359.0119 |
| 1557 | Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | 01.0349.0195 |
| 1558 | Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01.0347.0119 |
| 1559 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01.0344.0119 |
| 1560 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 01.0343.0119 |
| 1561 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | 01.0342.0119 |
| 1562 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ | 01.0341.0119 |
| 1563 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01.0340.0119 |
| 1564 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 01.0339.0119 |
| 1565 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% | 01.0338.0119 |
| 1566 | Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) | 01.0332.0118 |
| 1567 | Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 01.0331.0118 |
| 1568 | Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 01.0330.0118 |
| 1569 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 01.0329.0119 |
| 1570 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | 01.0328.0119 |
| 1571 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | 01.0327.0119 |
| 1572 | Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | 01.0326.0119 |
| 1573 | Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | 01.0313.0118 |
| 1574 | Thay huyết tương sử dụng huyết tương | 01.0192.0119 |
| 1575 | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 01.0177.0118 |
| 1576 | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 02.0498.0101 |
| 1577 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 01.0199.0119 |
| 1578 | Thay huyết tương trong suy gan cấp | 01.0198.0119 |
| 1579 | Thay huyết tương sử dụng albumin | 01.0193.0119 |
| 1580 | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. | 01.0186.0118 |
| 1581 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 01.0185.0118 |
| 1582 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 01.0184.0118 |
| 1583 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 01.0183.0118 |
| 1584 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 01.0182.0118 |
| 1585 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 01.0181.0118 |
| 1586 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 01.0180.0118 |
| 1587 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 01.0179.0118 |
| 1588 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 01.0178.0118 |
| 1589 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 01.0187.0118 |
| 1590 | Dự phòng sâu răng sớm | |
| 1591 | Tẩy trắng răng | |
| 1592 | Gắn đá thẩm mỹ đá dán | |
| 1593 | Gắn đá thẩm mỹ đá có chân | |
| 1594 | Răng sứ kim loại | |
| 1595 | Nền hàm răng giả | |
| 1596 | Nền hàm khung | |
| 1597 | Nhổ răng vĩnh viễn | |
| 1598 | Hàn răng GIC | |
| 1599 | Hàn răng composit | |
| 1600 | Nhổ răng tám thường | |
| 1601 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | |
| 1602 | Nhổ răng sữa lung lay | |
| 1603 | Nhổ răng sữa tiêm tê | |
| 1604 | Lấy cao răng | |
| 1605 | Điều trị tủy răng vĩnh viễn | |
| 1606 | Nhổ răng thừa | |
| 1607 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | |
| 1608 | Gói dịch vụ Implant không ghép xương, không nâng xoang có chuyên gia | |
| 1609 | Dịch vụ thuê máy Piezotome | |
| 1610 | Gói dịch vụ nâng xoang kín có chuyên gia | |
| 1611 | Gói dịch vụ ghép xuong có màng xương có chuyên gia | |
| 1612 | Gói dịch vụ ghép xuong không màng xương có chuyên gia | |
| 1613 | Gói dịch vụ nâng xoang hở có chuyên gia | |
| 1614 | Gói dịch vụ chỉnh nha hai hàm mắc cài sứ có chuyên gia | |
| 1615 | Gói dịch vụ chỉnh nha hai hàm mắc cài kim loại có chuyên gia | |
| 1616 | Gói dịch vụ chỉnh nha một hàm mắc cài kim loại có chuyên gia | |
| 1617 | Gói dịch vụ gắn Minivit có chuyên gia | |
| 1618 | Gói dịch vụ hàm Trainer có chuyên gia | |
| 1619 | Gói dịch vụ kéo Facmast có chuyên gia | |
| 1620 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy (R4.7) | 16.0054.1013 |
| 1621 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (R3.1) | 16.0050.1014 |
| 1622 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy (R2.7) | 16.0054.1015 |
| 1623 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (R2.5) | 16.0050.1012 |
| 1624 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (R2.6) | 16.0050.1015 |
| 1625 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội (R3.7) | 16.0050.1013 |
| 1626 | Nhổ răng tám khó | |
| 1627 | Điều trị tủy răng sữa | |
| 1628 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 16.0204.1025 |
| 1629 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 16.0205.1024 |
| 1630 | Nhổ chân răng sữa (R5.1) | 03.1956.1029 |
| 1631 | Răng nhựa giả | |
| 1632 | Một đơn vị sứ kim loại R4.1 | |
| 1633 | Một đơn vị sứ kim loại R4.2 | |
| 1634 | Một đơn vị sứ kim loại R4.3 | |
| 1635 | Một đơn vị sứ kim loại R4.4 | |
| 1636 | Một đơn vị sứ kim loại R4.5 | |
| 1637 | Một đơn vị sứ kim loại R4.6 | |
| 1638 | Một đơn vị sứ kim loại R4.7 | |
| 1639 | Một đơn vị sứ kim loại R4.8 | |
| 1640 | Một đơn vị sứ toàn phần Ziconia | |
| 1641 | Cầu sứ Cercon 1 răng | |
| 1642 | Cầu sứ Venus 1 răng | |
| 1643 | Cầu sứ Ziconia 1 răng | |
| 1644 | Cầu sứ Necara 1 răng | |
| 1645 | Cầu sứ Deltal Direk 1 răng | |
| 1646 | Cầu sứ Katana 1 răng | |
| 1647 | Cầu thép toàn phần 1 răng | |
| 1648 | Cầu sứ kim loại Titan Mỹ 1 răng | |
| 1649 | Cầu sứ kim loại Titan 1 răng | |
| 1650 | Cầu sứ kim loại thường 1 răng | |
| 1651 | Cầu sứ Cercon 3 răng | |
| 1652 | Cầu sứ Venus 3 răng | |
| 1653 | Cầu sứ Ziconia 3 răng | |
| 1654 | Cầu sứ Necara 3 răng | |
| 1655 | Cầu sứ Deltal Direk 3 răng | |
| 1656 | Cầu sứ Katana 3 răng | |
| 1657 | Cầu thép toàn phần 3 răng | |
| 1658 | Cầu sứ kim loại Titan Mỹ 3 răng | |
| 1659 | Cầu sứ kim loại Titan 3 răng | |
| 1660 | Cầu sứ kim loại thường 3 răng | |
| 1661 | Cầu sứ Cercon 4 răng | |
| 1662 | Cầu sứ Venus 4 răng | |
| 1663 | Cầu sứ Ziconia 4 răng | |
| 1664 | Cầu sứ Necara 4 răng | |
| 1665 | Cầu sứ Deltal Direk 4 răng | |
| 1666 | Cầu sứ Katana 4 răng | |
| 1667 | Cầu thép toàn phần 4 răng | |
| 1668 | Cầu sứ kim loại Titan Mỹ 4 răng | |
| 1669 | Cầu sứ kim loại Titan 4 răng | |
| 1670 | Cầu sứ kim loại thường 4 răng | |
| 1671 | Cầu sứ Cercon 5 răng | |
| 1672 | Cầu sứ Venus 5 răng | |
| 1673 | Cầu sứ Ziconia 5 răng | |
| 1674 | Cầu sứ Necara 5 răng | |
| 1675 | Cầu sứ Deltal Direk 5 răng | |
| 1676 | Cầu sứ Katana 5 răng | |
| 1677 | Cầu thép toàn phần 5 răng | |
| 1678 | Cầu sứ kim loại Titan Mỹ 5 răng | |
| 1679 | Cầu sứ kim loại Titan 5 răng | |
| 1680 | Cầu sứ kim loại thường 5 răng | |
| 1681 | Cầu sứ Cercon 6 răng | |
| 1682 | Cầu sứ Venus 6 răng | |
| 1683 | Cầu sứ Ziconia 6 răng | |
| 1684 | Cầu sứ Necara 6 răng | |
| 1685 | Cầu sứ Deltal Direk 6 răng | |
| 1686 | Cầu sứ Katana 6 răng | |
| 1687 | Cầu thép toàn phần 6 răng | |
| 1688 | Cầu sứ kim loại Titan Mỹ 6 răng | |
| 1689 | Cầu sứ kim loại Titan 6 răng | |
| 1690 | Cầu sứ kim loại thường 6 răng | |
| 1691 | Cầu sứ Cercon 7 răng | |
| 1692 | Cầu sứ Venus 7 răng | |
| 1693 | Cầu sứ Ziconia 7 răng | |
| 1694 | Cầu sứ Necara 7 răng | |
| 1695 | Cầu sứ Deltal Direk 7 răng | |
| 1696 | Cầu sứ Katana 7 răng | |
| 1697 | Cầu thép toàn phần 7 răng | |
| 1698 | Cầu sứ kim loại Titan Mỹ 7 răng | |
| 1699 | Cầu sứ kim loại Titan 7 răng | |
| 1700 | Cầu sứ kim loại thường 7 răng | |
| 1701 | Bấm gai xương trên 02 ổ răng | |
| 1702 | Cầu nhựa 3 đơn vị | |
| 1703 | Cầu sứ kim loại 3 đơn vị | |
| 1704 | Lấy cao răng [một vùng/hàm] | 16.0043.1021 |
| 1705 | Lấy cao răng [hai hàm] | 16.0043.1020 |
| 1706 | Nhổ răng số 8 bình thường | |
| 1707 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | |
| 1708 | Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng | |
| 1709 | Rạch áp xe trong miệng | |
| 1710 | Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục R1.1 | |
| 1711 | Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục [R1.1] | 16.0230.1010 |
| 1712 | Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) R1.1 | |
| 1713 | Phục hồi cổ răng bằng Composite (R1.1) | 16.0072.1018 |
| 1714 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (R5.1) | 16.0236.1019 |
| 1715 | Hàn thẩm mỹ composite (veneer) R1.1 | |
| 1716 | Một đơn vị sứ kim loại R1.1 | |
| 1717 | Một đơn vị sứ toàn phần R1.1 | |
| 1718 | Một trụ thép R1.1 | |
| 1719 | Mũ chụp nhựa R1.1 | |
| 1720 | Nhổ chân răng R1.1 | |
| 1721 | Nhổ răng sữa [R5.1] | 03.1955.1029 |
| 1722 | Răng giả tháo lắp 1 răng R1.1 | |
| 1723 | Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp (R1.1) | 16.0223.1035 |
| 1724 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite (R1.1) | 16.0067.1031 |
| 1725 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (R1.1) | 16.0068.1031 |
| 1726 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (R1.1) | 16.0070.1031 |
| 1727 | Chích áp xe sàn miệng (gây mê) | 15.0206.0996 |
| 1728 | Chích áp xe sàn miệng (gây tê) | 15.0206.0879 |
| 1729 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 15.0131.0922 |
| 1730 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 15.0131.0923 |
| 1731 | Khâu vết rách vành tai | 15.0051.0216 |
| 1732 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 15.0133.0867 |
| 1733 | Bẻ cuốn mũi | 15.0132.0867 |
| 1734 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 15.0214.1002 |
| 1735 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 15.0147.1006 |
| 1736 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) | |
| 1737 | Bơm hơi vòi nhĩ | 15.0052.0993 |
| 1738 | Làm thuốc tai | 15.0058.0899 |
| 1739 | Nạo VA (gây tê) | |
| 1740 | Lấy dị vật họng miệng | 15.0212.0900 |
| 1741 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây tê) | 15.0143.0907 |
| 1742 | Cầm máu mũi bằng Merocel (1 bên) | 15.0142.0868 |
| 1743 | Cầm máu mũi bằng Merocel (2 bên) | 15.0142.0869 |
| 1744 | Chọc hút dịch vành tai | 15.0056.0882 |
| 1745 | Khí dung mũi họng | 15.0222.0898 |
| 1746 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê (gây mê) | 15.0143.0906 |
| 1747 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 15.0059.0908 |
| 1748 | Nhét bấc mũi trước | 15.0141.0916 |
| 1749 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | |
| 1750 | Bơm thuốc thanh quản | 15.0218.0899 |
| 1751 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 15.0215.0895 |
| 1752 | Chọc rửa xoang hàm | 15.0138.0920 |
| 1753 | Lấy dị vật giác mạc sâu [sâu, một mắt, gây tê] | 14.0166.0780 |
| 1754 | Lấy dị vật kết mạc | 14.0200.0782 |
| 1755 | Lấy dị vật giác mạc (nông, một mắt, gây mê) | 14.0166.0777 |
| 1756 | Lấy dị vật giác mạc (sâu, một mắt, gây mê) | 14.0166.0777 |
| 1757 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 14.0192.0075 |
| 1758 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 14.0204.0075 |
| 1759 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 14.0203.0075 |
| 1760 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 14.0207.0738 |
| 1761 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 14.0205.0759 |
| 1762 | Rửa cùng đồ | 14.0211.0842 |
| 1763 | Bơm thông lệ đạo | 14.0197.0855 |
| 1764 | Tiêm dưới kết mạc (Mắt phải) | 14.0193.0856 |
| 1765 | Tiêm hậu nhãn cầu (Mắt phải) | 14.0195.0857 |
| 1766 | Ôn châm | 08.0008.2045 |
| 1767 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 08.0024.0249 |
| 1768 | Xông hơi (Ngải nhung) | |
| 1769 | Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 08.0135.2046 |
| 1770 | Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa | 08.0134.2046 |
| 1771 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 08.0132.2046 |
| 1772 | Điều trị bằng sóng ngắn | 17.0001.0254 |
| 1773 | Tập tri giác và nhận thức | 17.0102.0258 |
| 1774 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 17.0153.0241 |
| 1775 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 17.0152.0241 |
| 1776 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 17.0141.0241 |
| 1777 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 17.0149.0241 |
| 1778 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 17.0148.0241 |
| 1779 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 17.0142.0241 |
| 1780 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp | 08.0156.2046 |
| 1781 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0411.0214 |
| 1782 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 08.0138.2046 |
| 1783 | Điện mãng châm điều trị thống kinh | 08.0127.2046 |
| 1784 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 08.0126.2046 |
| 1785 | Tập đi với chân giả trên gối | 17.0049.0268 |
| 1786 | Vận động trị liệu hô hấp | 01.0085.0277 |
| 1787 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | 08.0155.2046 |
| 1788 | Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài | 08.0150.2046 |
| 1789 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0413.0214 |
| 1790 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 08.0131.2046 |
| 1791 | Mãng châm | 08.0003.2045 |
| 1792 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 17.0010.0236 |
| 1793 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0414.0214 |
| 1794 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0350.0113 |
| 1795 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực | 08.0145.2046 |
| 1796 | Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp | 08.0154.2046 |
| 1797 | Điện mãng châm điều trị | 08.0146.2046 |
| 1798 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 08.0140.2046 |
| 1799 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não | 08.0139.2046 |
| 1800 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V | 08.0137.2046 |
| 1801 | Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn | 08.0136.2046 |
| 1802 | Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt | 08.0121.2046 |
| 1803 | Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 08.0133.2046 |
| 1804 | Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng | 08.0117.2046 |
| 1805 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08.0116.2046 |
| 1806 | Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 08.0114.2046 |
| 1807 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | 08.0130.2046 |
| 1808 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 08.0129.2046 |
| 1809 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 08.0119.2046 |
| 1810 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | 08.0142.2046 |
| 1811 | Tập các kiểu thở | 17.0073.0277 |
| 1812 | Điều trị chườm ngải cứu | 17.0161.0228 |
| 1813 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | 08.0141.2046 |
| 1814 | Tập ho có trợ giúp | 17.0075.0277 |
| 1815 | Tập đi với chân giả dưới gối | 17.0050.0268 |
| 1816 | Tập đi với bàn xương cá | 17.0045.0268 |
| 1817 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 17.0062.0267 |
| 1818 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 17.0091.0262 |
| 1819 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 17.0133.0242 |
| 1820 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng | 17.0233.0241 |
| 1821 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 17.0151.0241 |
| 1822 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 17.0147.0241 |
| 1823 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 17.0150.0241 |
| 1824 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng | 17.0232.0241 |
| 1825 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 17.0145.0241 |
| 1826 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0416.0214 |
| 1827 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 17.0143.0241 |
| 1828 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 17.0144.0241 |
| 1829 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 17.0146.0241 |
| 1830 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 02.0366.0146 |
| 1831 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 02.0415.0214 |
| 1832 | Xoa bóp áp lực hơi | |
| 1833 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 17.0070.0261 |
| 1834 | Tiêm khớp cổ chân | 02.0383.0213 |
| 1835 | Tiêm khớp khuỷu tay | 02.0388.0213 |
| 1836 | Tiêm khớp cổ tay | 02.0385.0213 |
| 1837 | Tiêm khớp vai | 02.0389.0213 |
| 1838 | Tiêm khớp gối | 02.0381.0213 |
| 1839 | Tập đi với thanh song song | 17.0041.0268 |
| 1840 | Tiêm hội chứng DeQuervain | |
| 1841 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | |
| 1842 | Tiêm gân gấp ngón tay | |
| 1843 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | |
| 1844 | Tiêm gân gót | |
| 1845 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | |
| 1846 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | |
| 1847 | Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic | |
| 1848 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 17.0037.0267 |
| 1849 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 17.0026.0220 |
| 1850 | Dịch vụ điện châm theo yêu cầu | |
| 1851 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 11.0120.0244 |
| 1852 | Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | 11.0173.0244 |
| 1853 | Sắc thuốc thang | 08.0022.0252 |
| 1854 | Điều trị bằng Parafin | 17.0018.0221 |
| 1855 | Cấy chỉ | 08.0007.0227 |
| 1856 | Thủy châm | 08.0006.0271 |
| 1857 | Điện châm (Kim ngắn) | 08.0005.0230 |
| 1858 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 17.0007.0234 |
| 1859 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 17.0011.0237 |
| 1860 | Điều trị bằng siêu âm | 17.0008.0253 |
| 1861 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 08.0483.0280 |
| 1862 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | |
| 1863 | Dịch vụ điều trị bằng bó Farafin theo yêu cầu | |
| 1864 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 17.0006.0231 |
| 1865 | Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch | 17.0160.0245 |
| 1866 | Tập do cứng khớp | |
| 1867 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 17.0078.0238 |
| 1868 | Tập vận động có kháng trở | 17.0056.0267 |
| 1869 | Tập vận động có trợ giúp | 17.0053.0267 |
| 1870 | Tập vận động thụ động | 17.0052.0267 |
| 1871 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 17.0039.0267 |
| 1872 | Tập lên, xuống cầu thang | 17.0047.0268 |
| 1873 | Tập đi với khung tập đi | 17.0042.0268 |
| 1874 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 17.0066.0268 |
| 1875 | Tập với thang tường | 17.0063.0268 |
| 1876 | Tập do liệt ngoại biên | |
| 1877 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 17.0033.0266 |
| 1878 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 17.0034.0267 |
| 1879 | Tập với ròng rọc | 17.0065.0269 |
| 1880 | Tập với xe đạp tập | 17.0071.0270 |
| 1881 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 08.0009.0228 |
| 1882 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 17.0168.0281 |
| 1883 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 17.0086.0283 |
| 1884 | Giác hơi | 08.0485.0235 |
| 1885 | Thủy trị liệu | |
| 1886 | Bó thuốc Đông dược | |
| 1887 | Xông hơi thuốc | 08.0020.0284 |
| 1888 | Mai hoa châm | 08.0001.0224 |
| 1889 | Hào châm | 08.0002.0224 |
| 1890 | Nhĩ châm | 08.0004.0224 |
| 1891 | Từ châm | 08.0012.0224 |
| 1892 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 08.0015.0252 |
| 1893 | Xông khói thuốc | 08.0021.0285 |
| 1894 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08.0228.0227 |
| 1895 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 08.0233.0227 |
| 1896 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 08.0234.0227 |
| 1897 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 08.0235.0227 |
| 1898 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 08.0236.0227 |
| 1899 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 08.0241.0227 |
| 1900 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 08.0242.0227 |
| 1901 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 08.0243.0227 |
| 1902 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 08.0229.0227 |
| 1903 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 08.0230.0227 |
| 1904 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 08.0231.0227 |
| 1905 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 08.0232.0227 |
| 1906 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 08.0254.0227 |
| 1907 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 08.0255.0227 |
| 1908 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 08.0256.0227 |
| 1909 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 08.0267.0227 |
| 1910 | Điện châm điều trị ù tai | 08.0314.0230 |
| 1911 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 08.0315.0230 |
| 1912 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 08.0316.0230 |
| 1913 | Thủy châm điều trị mất ngủ | 08.0324.0271 |
| 1914 | Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình | 08.0351.0271 |
| 1915 | Thủy châm điều trị đau vai gáy | 08.0352.0271 |
| 1916 | Thủy châm điều trị huyết áp thấp | 08.0354.0271 |
| 1917 | Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 08.0355.0271 |
| 1918 | Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 08.0356.0271 |
| 1919 | Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 08.0357.0271 |
| 1920 | Thủy châm điều trị thất vận ngôn | 08.0358.0271 |
| 1921 | Thủy châm điều trị đau dây V | 08.0359.0271 |
| 1922 | Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 08.0360.0271 |
| 1923 | Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 08.0361.0271 |
| 1924 | Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 08.0362.0271 |
| 1925 | Thủy châm điều trị đau lưng | 08.0378.0271 |
| 1926 | Thủy châm điều trị sụp mi | 08.0379.0271 |
| 1927 | Thủy châm điều trị đau hố mắt | 08.0380.0271 |
| 1928 | Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 08.0381.0271 |
| 1929 | Thủy châm điều trị lác cơ năng | 08.0382.0271 |
| 1930 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 08.0400.0280 |
| 1931 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 08.0401.0280 |
| 1932 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 08.0402.0280 |
| 1933 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 08.0406.0280 |
| 1934 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 08.0407.0280 |
| 1935 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 08.0408.0280 |
| 1936 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 08.0409.0280 |
| 1937 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 08.0410.0280 |
| 1938 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 08.0423.0280 |
| 1939 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 08.0424.0280 |
| 1940 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 08.0425.0280 |
| 1941 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 08.0426.0280 |
| 1942 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | 08.0427.0280 |
| 1943 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 08.0428.0280 |
| 1944 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 08.0429.0280 |
| 1945 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 08.0430.0280 |
| 1946 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 08.0431.0280 |
| 1947 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 08.0432.0280 |
| 1948 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 08.0433.0280 |
| 1949 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 08.0434.0280 |
| 1950 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 08.0435.0280 |
| 1951 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 08.0436.0280 |
| 1952 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 08.0437.0280 |
| 1953 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 08.0438.0280 |
| 1954 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 08.0439.0280 |
| 1955 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 08.0440.0280 |
| 1956 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 08.0441.0280 |
| 1957 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 08.0442.0280 |
| 1958 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 08.0443.0280 |
| 1959 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 08.0445.0280 |
| 1960 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 08.0446.0280 |
| 1961 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 08.0447.0280 |
| 1962 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 08.0448.0280 |
| 1963 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 08.0449.0280 |
| 1964 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 08.0450.0280 |
| 1965 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 08.0451.0228 |
| 1966 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 08.0452.0228 |
| 1967 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 08.0453.0228 |
| 1968 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 08.0454.0228 |
| 1969 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 08.0455.0228 |
| 1970 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 08.0456.0228 |
| 1971 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 08.0457.0228 |
| 1972 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 08.0458.0228 |
| 1973 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 08.0459.0228 |
| 1974 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 08.0460.0228 |
| 1975 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 08.0461.0228 |
| 1976 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 08.0462.0228 |
| 1977 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 08.0465.0228 |
| 1978 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 08.0466.0228 |
| 1979 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 08.0467.0228 |
| 1980 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 08.0468.0228 |
| 1981 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 08.0469.0228 |
| 1982 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 08.0470.0228 |
| 1983 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 08.0471.0228 |
| 1984 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 08.0472.0228 |
| 1985 | Cấy chỉ điều trị nấc | 08.0244.0227 |
| 1986 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 08.0245.0227 |
| 1987 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 08.0246.0227 |
| 1988 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 08.0247.0227 |
| 1989 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 08.0248.0227 |
| 1990 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 08.0249.0227 |
| 1991 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 08.0250.0227 |
| 1992 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 08.0251.0227 |
| 1993 | Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn | 08.0252.0227 |
| 1994 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 08.0253.0227 |
| 1995 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 08.0257.0227 |
| 1996 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 08.0258.0227 |
| 1997 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 08.0262.0227 |
| 1998 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | 08.0263.0227 |
| 1999 | Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài | 08.0264.0227 |
| 2000 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 08.0265.0227 |
| 2001 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 08.0266.0227 |
| 2002 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 08.0268.0227 |
| 2003 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 08.0269.0227 |
| 2004 | Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ | 08.0270.0227 |
| 2005 | Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt | 08.0271.0227 |
| 2006 | Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh | 08.0272.0227 |
| 2007 | Cấy chỉ điều trị sa tử cung | 08.0273.0227 |
| 2008 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 08.0274.0227 |
| 2009 | Cấy chỉ điều trị di tinh | 08.0275.0227 |
| 2010 | Cấy chỉ điều trị liệt dương | 08.0276.0227 |
| 2011 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | 08.0277.0227 |
| 2012 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 08.0278.0230 |
| 2013 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 08.0279.0230 |
| 2014 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 08.0280.0230 |
| 2015 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 08.0281.0230 |
| 2016 | Điện châm điều trị cảm mạo | 08.0282.0230 |
| 2017 | Điện châm điều trị viêm amidan | 08.0283.0230 |
| 2018 | Điện châm điều trị trĩ | 08.0284.0230 |
| 2019 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 08.0290.0230 |
| 2020 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 08.0291.0230 |
| 2021 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 08.0292.0230 |
| 2022 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 08.0293.0230 |
| 2023 | Điện châm điều trị sa tử cung | 08.0294.0230 |
| 2024 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 08.0295.0230 |
| 2025 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 08.0296.0230 |
| 2026 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 08.0297.0230 |
| 2027 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 08.0298.0230 |
| 2028 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 08.0299.0230 |
| 2029 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 08.0300.0230 |
| 2030 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 08.0301.0230 |
| 2031 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 08.0302.0230 |
| 2032 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 08.0303.0230 |
| 2033 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 08.0305.0230 |
| 2034 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 08.0306.0230 |
| 2035 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 08.0307.0230 |
| 2036 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 08.0310.0230 |
| 2037 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 08.0311.0230 |
| 2038 | Điện châm điều trị đau răng | 08.0312.0230 |
| 2039 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 08.0313.0230 |
| 2040 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 08.0319.0230 |
| 2041 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 08.0320.0230 |
| 2042 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 08.0321.0230 |
| 2043 | Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 08.0322.0271 |
| 2044 | Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 08.0323.0271 |
| 2045 | Thủy châm điều trị hội chứng stress | 08.0325.0271 |
| 2046 | Thủy châm điều trị nấc | 08.0326.0271 |
| 2047 | Thủy châm điều trị viêm amydan | 08.0328.0271 |
| 2048 | Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08.0330.0271 |
| 2049 | Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 08.0331.0271 |
| 2050 | Thủy châm điều trị sa dạ dày | 08.0332.0271 |
| 2051 | Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến | 08.0334.0271 |
| 2052 | Thủy châm điều trị mày đay | 08.0335.0271 |
| 2053 | Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 08.0336.0271 |
| 2054 | Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược | 08.0337.0271 |
| 2055 | Thủy châm điều trị giảm thính lực | 08.0339.0271 |
| 2056 | Thủy châm điều trị liệt trẻ em | 08.0340.0271 |
| 2057 | Thủy châm điều trị sa tử cung | 08.0346.0271 |
| 2058 | Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 08.0347.0271 |
| 2059 | Thủy châm điều trị thống kinh | 08.0348.0271 |
| 2060 | Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 08.0349.0271 |
| 2061 | Thủy châm điều trị đái dầm | 08.0350.0271 |
| 2062 | Thủy châm điều trị hen phế quản | 08.0353.0271 |
| 2063 | Thủy châm điều trị khàn tiếng | 08.0363.0271 |
| 2064 | Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 08.0364.0271 |
| 2065 | Thủy châm điều trị liệt chi trên | 08.0365.0271 |
| 2066 | Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới | 08.0366.0271 |
| 2067 | Thủy châm điều trị sụp mi | 08.0367.0271 |
| 2068 | Thủy châm điều trị viêm mũi xoang | 08.0371.0271 |
| 2069 | Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 08.0372.0271 |
| 2070 | Thủy châm điều trị đau răng | 08.0373.0271 |
| 2071 | Thủy châm điều trị táo bón kéo dài | 08.0374.0271 |
| 2072 | Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 08.0375.0271 |
| 2073 | Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 08.0376.0271 |
| 2074 | Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai | 08.0377.0271 |
| 2075 | Thủy châm điều trị giảm thị lực | 08.0383.0271 |
| 2076 | Thủy châm điều trị di tinh | 08.0385.0271 |
| 2077 | Thủy châm điều trị liệt dương | 08.0386.0271 |
| 2078 | Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 08.0387.0271 |
| 2079 | Thủy châm điều trị bí đái cơ năng | 08.0388.0271 |
| 2080 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 08.0389.0280 |
| 2081 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 08.0390.0280 |
| 2082 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 08.0391.0280 |
| 2083 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 08.0392.0280 |
| 2084 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 08.0396.0280 |
| 2085 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 08.0397.0280 |
| 2086 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 08.0398.0280 |
| 2087 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 08.0411.0280 |
| 2088 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 08.0412.0280 |
| 2089 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 08.0413.0280 |
| 2090 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 08.0414.0280 |
| 2091 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 08.0415.0280 |
| 2092 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 08.0416.0280 |
| 2093 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 08.0417.0280 |
| 2094 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 08.0418.0280 |
| 2095 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 08.0419.0280 |
| 2096 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 08.0420.0280 |
| 2097 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 08.0421.0280 |
| 2098 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 08.0422.0280 |
| 2099 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 17.0046.0268 |
| 2100 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 13.0051.0254 |
| 2101 | Tập vận động trên bóng | 17.0058.0268 |
| 2102 | Tập với giàn treo các chi | 17.0064.0268 |
| 2103 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 17.0067.0268 |
| 2104 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 17.0068.0268 |
| 2105 | Tập với máy tập thăng bằng | 17.0069.0268 |
| 2106 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 17.0092.0268 |
| 2107 | Tập nuốt | 17.0104.0263 |
| 2108 | Tập nuốt | 17.0104.0264 |
| 2109 | Tập cho người thất ngôn | 17.0109.0265 |
| 2110 | Tập sửa lỗi phát âm | 17.0111.0265 |
| 2111 | Điều trị bằng điện vi dòng | 17.0158.0233 |
| 2112 | Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 17.0159.0243 |
| 2113 | Thủy trị liệu có thuốc | 17.0162.0272 |
| 2114 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 17.0163.0272 |
| 2115 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 08.0473.0228 |
| 2116 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 08.0474.0228 |
| 2117 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 08.0475.0228 |
| 2118 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 08.0476.0228 |
| 2119 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 08.0477.0228 |
| 2120 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 08.0479.0235 |
| 2121 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 08.0480.0235 |
| 2122 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 08.0481.0235 |
| 2123 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 08.0482.0235 |
| 2124 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 17.0002.0254 |
| 2125 | Điều trị bằng sóng xung kích | 17.0009.0255 |
| 2126 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 17.0015.0275 |
| 2127 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 17.0028.0232 |
| 2128 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 17.0043.0268 |
| 2129 | Tập đi với gậy | 17.0044.0268 |
| 2130 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay (XHH) | |
| 2131 | Xông thuốc bằng máy | 03.0280.0286 |
| 2132 | Xoa bóp bằng máy | 03.0743.0281 |
| 2133 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | 03.0334.0230 |
| 2134 | Siêu âm điều trị | 03.0708.0253 |
| 2135 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 03.0342.0230 |
| 2136 | Điều trị bằng điện phân thuốc | 03.0772.0231 |
| 2137 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | 03.0295.0230 |
| 2138 | Laser châm | 03.0272.0243 |
| 2139 | Kéo nắn cột sống cổ | 03.0274.0238 |
| 2140 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 03.0617.0280 |
| 2141 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 03.0317.0230 |
| 2142 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03.0347.0230 |
| 2143 | Laser nội mạch | 03.0701.0245 |
| 2144 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 03.0768.0272 |
| 2145 | Tập với xe đạp tập | 03.0903.0270 |
| 2146 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 03.0646.0280 |
| 2147 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 03.0320.0230 |
| 2148 | Thuỷ trị liệu | 03.0767.0272 |
| 2149 | Xông hơi thuốc | 03.0282.0284 |
| 2150 | Mai hoa châm | 03.0273.2045 |
| 2151 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 03.0648.0280 |
| 2152 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 03.0650.0280 |
| 2153 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 03.0645.0280 |
| 2154 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 03.0649.0280 |
| 2155 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 03.0652.0280 |
| 2156 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 03.0657.0280 |
| 2157 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 03.0651.0280 |
| 2158 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 03.0647.0280 |
| 2159 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 03.0653.0280 |
| 2160 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 03.0656.0280 |
| 2161 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 03.0654.0280 |
| 2162 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 03.0659.0280 |
| 2163 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 03.0603.0280 |
| 2164 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 03.0655.0280 |
| 2165 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 03.0663.0280 |
| 2166 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0661.0280 |
| 2167 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 03.0612.0280 |
| 2168 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 03.0604.0280 |
| 2169 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 03.0281.0249 |
| 2170 | Đặt thuốc YHCT | 03.0286.0229 |
| 2171 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 03.0609.0280 |
| 2172 | Xông khói thuốc | 03.0283.0285 |
| 2173 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 03.0605.0280 |
| 2174 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 03.0614.0280 |
| 2175 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 03.0610.0280 |
| 2176 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 03.0615.0280 |
| 2177 | Chườm ngải | 03.0288.0228 |
| 2178 | Sắc thuốc thang | 03.0284.0252 |
| 2179 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 03.0607.0280 |
| 2180 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 03.0606.0280 |
| 2181 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 03.0608.0280 |
| 2182 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 03.0613.0280 |
| 2183 | Bó thuốc | 03.0287.0222 |
| 2184 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 03.0611.0280 |
| 2185 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 03.0634.0280 |
| 2186 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 03.0322.2046 |
| 2187 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũixoang | 03.0637.0280 |
| 2188 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 03.0639.0280 |
| 2189 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 03.0304.2046 |
| 2190 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | 03.0295.2046 |
| 2191 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 03.0621.0280 |
| 2192 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 03.0317.2046 |
| 2193 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | 03.0296.2046 |
| 2194 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 03.0638.0280 |
| 2195 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 03.0618.0280 |
| 2196 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | 03.0334.2046 |
| 2197 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 03.0342.2046 |
| 2198 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 03.0320.2046 |
| 2199 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03.0347.2046 |
| 2200 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | 03.0333.0230 |
| 2201 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 03.0306.2046 |
| 2202 | Laser chiếu ngoài | 03.0699.0244 |
| 2203 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 03.0640.0280 |
| 2204 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 03.0623.0280 |
| 2205 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 03.0773.0234 |
| 2206 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 03.0774.0237 |
| 2207 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 03.0636.0280 |
| 2208 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 03.0275.0238 |
| 2209 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 03.0622.0280 |
| 2210 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | 03.0333.2046 |
| 2211 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 03.0635.0280 |
| 2212 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0616.0280 |
| 2213 | Từ châm | 03.0271.2045 |
| 2214 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 03.0322.0230 |
| 2215 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 03.0304.0230 |
| 2216 | Hào châm | 03.0289.0224 |
| 2217 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 03.0901.0261 |
| 2218 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 03.0306.0230 |
| 2219 | Nhĩ châm | 03.0290.0224 |
| 2220 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | 03.0296.0230 |
| 2221 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 03.0644.0280 |
| 2222 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 03.0642.0280 |
| 2223 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 03.0643.0280 |
| 2224 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 03.0641.0280 |
| 2225 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | 03.0318.2046 |
| 2226 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | 03.0319.2046 |
| 2227 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03.0315.2046 |
| 2228 | Điện mãng châm điều trị bại não | 03.0302.2046 |
| 2229 | Ôn châm | 03.0291.0224 |
| 2230 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | 08.0122.2046 |
| 2231 | Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | 08.0123.2046 |
| 2232 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | 03.0327.2046 |
| 2233 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0344.2046 |
| 2234 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá | 03.0341.2046 |
| 2235 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | 03.0332.2046 |
| 2236 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 03.0329.2046 |
| 2237 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | 03.0324.2046 |
| 2238 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | 03.0307.2046 |
| 2239 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 03.0323.2046 |
| 2240 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0311.2046 |
| 2241 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 03.0310.2046 |
| 2242 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | 03.0312.2046 |
| 2243 | Điện mãng châm điều trị stress | 03.0309.2046 |
| 2244 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | 03.0297.2046 |
| 2245 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | 03.0299.2046 |
| 2246 | Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống | 03.0782.0242 |
| 2247 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 03.0285.0249 |
| 2248 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 03.0346.2046 |
| 2249 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0348.2046 |
| 2250 | Điện mãng châm điều trị bí đái | 03.0343.2046 |
| 2251 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 03.0331.2046 |
| 2252 | Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp | 03.0330.2046 |
| 2253 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | 03.0328.2046 |
| 2254 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | 03.0308.2046 |
| 2255 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | 03.0301.2046 |
| 2256 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03.0303.2046 |
| 2257 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | 03.0300.2046 |
| 2258 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | 03.0294.2046 |
| 2259 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0298.2046 |
| 2260 | Vận động trị liệu bàng quang | 03.0130.0262 |
| 2261 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 03.0705.0254 |
| 2262 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 03.0670.0280 |
| 2263 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 03.0658.0280 |
| 2264 | Xoa bóp bấm huyệt điều trịliệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03.0664.0280 |
| 2265 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 03.0666.0280 |
| 2266 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 03.0667.0280 |
| 2267 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 03.0668.0280 |
| 2268 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 03.0669.0280 |
| 2269 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 03.0624.0280 |
| 2270 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 03.0625.0280 |
| 2271 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 03.0626.0280 |
| 2272 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 03.0627.0280 |
| 2273 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0629.0280 |
| 2274 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 03.0630.0280 |
| 2275 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 03.0631.0280 |
| 2276 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03.0632.0280 |
| 2277 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 03.0633.0280 |
| 2278 | Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) | 03.0807.0282 |
| 2279 | Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) | 03.0808.0283 |
| 2280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 03.0628.0280 |
| 2281 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 03.0660.0280 |
| 2282 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0665.0280 |
| 2283 | Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0599.0271 |
| 2284 | Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư | 03.0600.0271 |
| 2285 | Thủy châm điều trị đau răng | 03.0601.0271 |
| 2286 | Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình | 03.0602.0271 |
| 2287 | Thủy châm điều trị liệt | 03.0532.0271 |
| 2288 | Thủy châm điều trị liệt chi trên | 03.0533.0271 |
| 2289 | Thủy châm điều trị liệt chi dưới | 03.0534.0271 |
| 2290 | Thủy châm điều trị liệt nửa người | 03.0535.0271 |
| 2291 | Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0536.0271 |
| 2292 | Thủy châm điều trị teo cơ | 03.0537.0271 |
| 2293 | Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ | 03.0538.0271 |
| 2294 | Thủy châm điều trị bại não | 03.0539.0271 |
| 2295 | Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ | 03.0540.0271 |
| 2296 | Thủy châm điều trị chứng ù tai | 03.0541.0271 |
| 2297 | Thủy châm điều trị giảm khứu giác | 03.0542.0271 |
| 2298 | Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn | 03.0543.0271 |
| 2299 | Thủy châm điều trị bệnh hố mắt | 03.0557.0271 |
| 2300 | Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03.0558.0271 |
| 2301 | Thủy châm điều trị khàn tiếng | 03.0544.0271 |
| 2302 | Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 03.0547.0271 |
| 2303 | Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 03.0549.0271 |
| 2304 | Thủy châm điều trị mất ngủ | 03.0550.0271 |
| 2305 | Thủy châm điều trị stress | 03.0551.0271 |
| 2306 | Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 03.0552.0271 |
| 2307 | Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dâythần kinh | 03.0553.0271 |
| 2308 | Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 03.0555.0271 |
| 2309 | Thủy châm điều trị sụp mi | 03.0556.0271 |
| 2310 | Thủy châm điều trị lác | 03.0559.0271 |
| 2311 | Thủy châm điều trị giảm thị lực | 03.0560.0271 |
| 2312 | Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình | 03.0561.0271 |
| 2313 | Thủy châm điều trị giảm thính lực | 03.0562.0271 |
| 2314 | Thủy châm điều trị thất ngôn | 03.0563.0271 |
| 2315 | Thủy châm điều trị viêm xoang | 03.0564.0271 |
| 2316 | Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng | 03.0565.0271 |
| 2317 | Thủy châm điều trị hen phế quản | 03.0566.0271 |
| 2318 | Thủy châm điều trị tăng huyết áp | 03.0567.0271 |
| 2319 | Thủy châm điều trị huyết áp thấp | 03.0568.0271 |
| 2320 | Thủy châm điều trị đau vùng ngực | 03.0569.0271 |
| 2321 | Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 03.0570.0271 |
| 2322 | Thủy châm điều trị đau ngực, sườn | 03.0571.0271 |
| 2323 | Thủy châm điều trị trĩ | 03.0572.0271 |
| 2324 | Thủy châm điều trị sa dạ dày | 03.0573.0271 |
| 2325 | Thủy châm điều trị đau dạ dày | 03.0574.0271 |
| 2326 | Thủy châm điều trị nôn, nấc | 03.0575.0271 |
| 2327 | Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến | 03.0576.0271 |
| 2328 | Thủy châm điều trị dị ứng | 03.0577.0271 |
| 2329 | Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 03.0578.0271 |
| 2330 | Thủy châm điều trị thoái hóa khớp | 03.0579.0271 |
| 2331 | Thủy châm điều trị đau lưng | 03.0580.0271 |
| 2332 | Thủy châm điều trị đau mỏi cơ | 03.0581.0271 |
| 2333 | Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai | 03.0582.0271 |
| 2334 | Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy | 03.0583.0271 |
| 2335 | Thủy châm điều trị chứng tic | 03.0584.0271 |
| 2336 | Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 03.0585.0271 |
| 2337 | Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận | 03.0587.0271 |
| 2338 | Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 03.0588.0271 |
| 2339 | Thủy châm điều trị táo bón | 03.0589.0271 |
| 2340 | Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 03.0590.0271 |
| 2341 | Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác | 03.0591.0271 |
| 2342 | Thủy châm điều trị đái dầm | 03.0592.0271 |
| 2343 | Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0594.0271 |
| 2344 | Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 03.0596.0271 |
| 2345 | Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 03.0597.0271 |
| 2346 | Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0554.0271 |
| 2347 | Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 03.0586.0271 |
| 2348 | Thủy châm điều trị bí đái | 03.0593.0271 |
| 2349 | Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03.0598.0271 |
| 2350 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 03.0469.0230 |
| 2351 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 03.0470.0230 |
| 2352 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 03.0471.0230 |
| 2353 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03.0472.0230 |
| 2354 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 03.0473.0230 |
| 2355 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 03.0476.0230 |
| 2356 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 03.0477.0230 |
| 2357 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 03.0478.0230 |
| 2358 | Điện châm điều trị mất ngủ | 03.0479.0230 |
| 2359 | Điện châm điều trị stress | 03.0480.0230 |
| 2360 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 03.0481.0230 |
| 2361 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 03.0482.0230 |
| 2362 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0483.0230 |
| 2363 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 03.0484.0230 |
| 2364 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 03.0485.0230 |
| 2365 | Điện châm điều trị sụp mi | 03.0486.0230 |
| 2366 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 03.0487.0230 |
| 2367 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 03.0488.0230 |
| 2368 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03.0489.0230 |
| 2369 | Điện châm điều trị lác | 03.0490.0230 |
| 2370 | Điện châm điều trị giảm thị lực | 03.0491.0230 |
| 2371 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 03.0492.0230 |
| 2372 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 03.0493.0230 |
| 2373 | Điện châm điều trị thất ngôn | 03.0494.0230 |
| 2374 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 03.0495.0230 |
| 2375 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 03.0496.0230 |
| 2376 | Điện châm điều trị nôn nấc | 03.0497.0230 |
| 2377 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 03.0498.0230 |
| 2378 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 03.0499.0230 |
| 2379 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 03.0500.0230 |
| 2380 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 03.0501.0230 |
| 2381 | Điện châm điều trị táo bón | 03.0502.0230 |
| 2382 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá | 03.0503.0230 |
| 2383 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 03.0504.0230 |
| 2384 | Điện châm điều trị đái dầm | 03.0505.0230 |
| 2385 | Điện châm điều trị bí đái | 03.0506.0230 |
| 2386 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0507.0230 |
| 2387 | Điện châm điều trị cảm cúm | 03.0508.0230 |
| 2388 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 03.0509.0230 |
| 2389 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 03.0511.0230 |
| 2390 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 03.0512.0230 |
| 2391 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03.0513.0230 |
| 2392 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0514.0230 |
| 2393 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 03.0515.0230 |
| 2394 | Điện châm điều trị đau răng | 03.0516.0230 |
| 2395 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 03.0517.0230 |
| 2396 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 03.0518.0230 |
| 2397 | Điện châm điều trị hen phế quản | 03.0519.0230 |
| 2398 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 03.0520.0230 |
| 2399 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 03.0521.0230 |
| 2400 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 03.0522.0230 |
| 2401 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 03.0523.0230 |
| 2402 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 03.0524.0230 |
| 2403 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 03.0525.0230 |
| 2404 | Điện châm điều trị thoái hoá khớp | 03.0526.0230 |
| 2405 | Điện châm điều trị đau lưng | 03.0527.0230 |
| 2406 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 03.0528.0230 |
| 2407 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 03.0529.0230 |
| 2408 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 03.0530.0230 |
| 2409 | Điện châm điều trị chứng tic | 03.0531.0230 |
| 2410 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 03.0461.0230 |
| 2411 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 03.0462.0230 |
| 2412 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 03.0463.0230 |
| 2413 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 03.0464.0230 |
| 2414 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0465.0230 |
| 2415 | Điện châm điều trị teo cơ | 03.0466.0230 |
| 2416 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 03.0467.0230 |
| 2417 | Điện châm điều trị bại não | 03.0468.0230 |
| 2418 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | 03.0305.2046 |
| 2419 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | 03.0313.2046 |
| 2420 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | 03.0314.2046 |
| 2421 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 03.0316.2046 |
| 2422 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 03.0321.2046 |
| 2423 | Điện mãng châm điều trị trĩ | 03.0325.0230 |
| 2424 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | 03.0326.0230 |
| 2425 | Điện mãng châm điều trị trĩ | 03.0325.2046 |
| 2426 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | 03.0326.2046 |
| 2427 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | 03.0335.2046 |
| 2428 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 03.0336.2046 |
| 2429 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | 03.0337.2046 |
| 2430 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 03.0339.2046 |
| 2431 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | 03.0340.2046 |
| 2432 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | 03.0349.2046 |
| 2433 | Điện mãng châm điều trị đau răng | 03.0350.2046 |
| 2434 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 03.0329.0230 |
| 2435 | Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp | 03.0330.0230 |
| 2436 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 03.0331.0230 |
| 2437 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | 03.0332.0230 |
| 2438 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | 03.0335.0230 |
| 2439 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 03.0336.0230 |
| 2440 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | 03.0337.0230 |
| 2441 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 03.0339.0230 |
| 2442 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | 03.0340.0230 |
| 2443 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá | 03.0341.0230 |
| 2444 | Điện mãng châm điều trị bí đái | 03.0343.0230 |
| 2445 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0344.0230 |
| 2446 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 03.0346.0230 |
| 2447 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0348.0230 |
| 2448 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | 03.0349.0230 |
| 2449 | Điện mãng châm điều trị đau răng | 03.0350.0230 |
| 2450 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | 03.0294.0230 |
| 2451 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | 03.0297.0230 |
| 2452 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0298.0230 |
| 2453 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | 03.0299.0230 |
| 2454 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | 03.0300.0230 |
| 2455 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | 03.0327.0230 |
| 2456 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | 03.0328.0230 |
| 2457 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | 03.0301.0230 |
| 2458 | Điện mãng châm điều trị bại não | 03.0302.0230 |
| 2459 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03.0303.0230 |
| 2460 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | 03.0305.0230 |
| 2461 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | 03.0307.0230 |
| 2462 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | 03.0308.0230 |
| 2463 | Điện mãng châm điều trị stress | 03.0309.0230 |
| 2464 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 03.0310.0230 |
| 2465 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0311.0230 |
| 2466 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | 03.0312.0230 |
| 2467 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | 03.0313.0230 |
| 2468 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | 03.0314.0230 |
| 2469 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03.0315.0230 |
| 2470 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 03.0316.0230 |
| 2471 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | 03.0318.0230 |
| 2472 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | 03.0319.0230 |
| 2473 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 03.0321.0230 |
| 2474 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 03.0323.0230 |
| 2475 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | 03.0324.0230 |
| 2476 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 03.0351.0230 |
| 2477 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 03.0352.0230 |
| 2478 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 03.0353.0230 |
| 2479 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 03.0354.0230 |
| 2480 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 03.0355.0230 |
| 2481 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0356.0230 |
| 2482 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 03.0357.0230 |
| 2483 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 03.0358.0230 |
| 2484 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 03.0359.0230 |
| 2485 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03.0360.0230 |
| 2486 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 03.0361.0230 |
| 2487 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 03.0364.0230 |
| 2488 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 03.0365.0230 |
| 2489 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 03.0366.0230 |
| 2490 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 03.0367.0230 |
| 2491 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 03.0368.0230 |
| 2492 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 03.0369.0230 |
| 2493 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0370.0230 |
| 2494 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 03.0371.0230 |
| 2495 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 03.0372.0230 |
| 2496 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 03.0373.0230 |
| 2497 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 03.0374.0230 |
| 2498 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 03.0375.0230 |
| 2499 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03.0376.0230 |
| 2500 | Điện nhĩ châm điều trị lác | 03.0377.0230 |
| 2501 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 03.0378.0230 |
| 2502 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 03.0380.0230 |
| 2503 | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 03.0381.0230 |
| 2504 | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 03.0382.0230 |
| 2505 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 03.0383.0230 |
| 2506 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 03.0384.0230 |
| 2507 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 03.0385.0230 |
| 2508 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 03.0386.0230 |
| 2509 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 03.0387.0230 |
| 2510 | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | 03.0388.0230 |
| 2511 | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 03.0389.0230 |
| 2512 | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | 03.0390.0230 |
| 2513 | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | 03.0391.0230 |
| 2514 | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | 03.0392.0230 |
| 2515 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 03.0393.0230 |
| 2516 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 03.0394.0230 |
| 2517 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 03.0395.0230 |
| 2518 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 03.0396.0230 |
| 2519 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | 03.0397.0230 |
| 2520 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0398.0230 |
| 2521 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 03.0399.0230 |
| 2522 | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 03.0400.0230 |
| 2523 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0401.0230 |
| 2524 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | 03.0402.0230 |
| 2525 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 03.0403.0230 |
| 2526 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 03.4178.0230 |
| 2527 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 03.4179.0230 |
| 2528 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 03.4180.0230 |
| 2529 | Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | 03.0425.0227 |
| 2530 | Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ | 03.0451.0227 |
| 2531 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 03.0428.0227 |
| 2532 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 03.0429.0227 |
| 2533 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 03.0430.0227 |
| 2534 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 03.0431.0227 |
| 2535 | Cấy chỉ điều trị thất ngôn | 03.0432.0227 |
| 2536 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 03.0433.0227 |
| 2537 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 03.0434.0227 |
| 2538 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 03.0435.0227 |
| 2539 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 03.0436.0227 |
| 2540 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 03.0437.0227 |
| 2541 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 03.0438.0227 |
| 2542 | Cấy chỉ điều trị trĩ | 03.0439.0227 |
| 2543 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 03.0440.0227 |
| 2544 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 03.0441.0227 |
| 2545 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 03.0442.0227 |
| 2546 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 03.0443.0227 |
| 2547 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 03.0444.0227 |
| 2548 | Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | 03.0445.0227 |
| 2549 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 03.0446.0227 |
| 2550 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 03.0447.0227 |
| 2551 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 03.0449.0227 |
| 2552 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 03.0450.0227 |
| 2553 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 03.0404.0227 |
| 2554 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 03.0405.0227 |
| 2555 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 03.0406.0227 |
| 2556 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 03.0407.0227 |
| 2557 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 03.0409.0227 |
| 2558 | Cấy chỉ điều trị teo cơ | 03.0410.0227 |
| 2559 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 03.0411.0227 |
| 2560 | Cấy chỉ điều trị bại não | 03.0412.0227 |
| 2561 | Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | 03.0414.0227 |
| 2562 | Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác | 03.0415.0227 |
| 2563 | Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 03.0416.0227 |
| 2564 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 03.0417.0227 |
| 2565 | Cấy chỉ điều trị táo bón | 03.0452.0227 |
| 2566 | Cấy chỉ điều trị bí đái | 03.0454.0227 |
| 2567 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 03.0455.0227 |
| 2568 | Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | 03.0456.0227 |
| 2569 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 03.0457.0227 |
| 2570 | Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 03.0459.0227 |
| 2571 | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | 03.0460.0227 |
| 2572 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 03.0408.0227 |
| 2573 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 03.0413.0227 |
| 2574 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 03.0448.0227 |
| 2575 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 03.0453.0227 |
| 2576 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 03.0458.0227 |
| 2577 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 03.4181.0227 |
| 2578 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 03.0420.0227 |
| 2579 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 03.0421.0227 |
| 2580 | Cấy chỉ điều trị động kinh | 03.0422.0227 |
| 2581 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 03.0423.0227 |
| 2582 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 03.0424.0227 |
| 2583 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 03.0426.0227 |
| 2584 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03.0427.0227 |
| 2585 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 03.0671.0228 |
| 2586 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 03.0673.0228 |
| 2587 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 03.0674.0228 |
| 2588 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 03.0675.0228 |
| 2589 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 03.0676.0228 |
| 2590 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 03.0678.0228 |
| 2591 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 03.0679.0228 |
| 2592 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 03.0680.0228 |
| 2593 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 03.0681.0228 |
| 2594 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 03.0672.0228 |
| 2595 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 03.0677.0228 |
| 2596 | Cứu điều trị bại não thể hàn | 03.0682.0228 |
| 2597 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 03.0683.0228 |
| 2598 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 03.0684.0228 |
| 2599 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 03.0685.0228 |
| 2600 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 03.0686.0228 |
| 2601 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 03.0688.0228 |
| 2602 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 03.0689.0228 |
| 2603 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 03.0690.0228 |
| 2604 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 03.0691.0228 |
| 2605 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 03.0692.0228 |
| 2606 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 03.0693.0228 |
| 2607 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 03.0694.0228 |
| 2608 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 03.0695.0228 |
| 2609 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 03.0696.0228 |
| 2610 | Tập nhược thị | 03.1654.0748 |
| 2611 | Sửa lỗi phát âm | 03.0749.0265 |
| 2612 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 03.0894.0267 |
| 2613 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 03.0776.0275 |
| 2614 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 03.0777.0275 |
| 2615 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 03.0892.0266 |
| 2616 | Tập với hệ thống ròng rọc | 03.0902.0269 |
| VI | XÉT NGHIỆM | |
| 2617 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | |
| 2618 | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường | |
| 2619 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 02.0342.0086 |
| 2620 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | |
| 2621 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 25.0089.1735 |
| 2622 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 25.0027.1735 |
| 2623 | Tế bào học dịch màng khớp | 25.0021.1735 |
| 2624 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 25.0020.1735 |
| 2625 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 25.0035.1753 |
| 2626 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 25.0030.1751 |
| 2627 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 25.0015.1758 |
| 2628 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 25.0019.1758 |
| 2629 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 25.0007.1758 |
| 2630 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 25.0018.1758 |
| 2631 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 25.0013.1758 |
| 2632 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 25.0074.1736 |
| 2633 | D-Dimer | |
| 2634 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 23.0060.1496 |
| 2635 | Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh | 24.0184.1637 |
| 2636 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 22.0285.1267 |
| 2637 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22.0286.1268 |
| 2638 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 22.0120.1370 |
| 2639 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động | 22.0005.1354 |
| 2640 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 22.0001.1352 |
| 2641 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) | 22.0283.1269 |
| 2642 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | 22.0280.1269 |
| 2643 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 22.0279.1269 |
| 2644 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | 22.0292.1280 |
| 2645 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | 22.0291.1280 |
| 2646 | Huyết đồ (Bằng phương pháp thủ công) | 22.0123.1297 |
| 2647 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 01.0281.1510 |
| 2648 | AFP | |
| 2649 | ALK | |
| 2650 | Anti Cyclin D1 | |
| 2651 | Bcl-2 | |
| 2652 | Bcl-6 | |
| 2653 | C1Q | |
| 2654 | C3d | |
| 2655 | C4D | |
| 2656 | C5B9 | |
| 2657 | Calcitonin | |
| 2658 | Calretinin | |
| 2659 | CD 10 | |
| 2660 | CD117 | |
| 2661 | CD138 | |
| 2662 | CD15 | |
| 2663 | CD19 | |
| 2664 | CD1a | |
| 2665 | CD20 | |
| 2666 | CD21 | |
| 2667 | CD23 | |
| 2668 | CD246 | |
| 2669 | CD3 | |
| 2670 | CD30 | |
| 2671 | CD31 | |
| 2672 | CD34 | |
| 2673 | CD38 | |
| 2674 | CD4 | |
| 2675 | CD44 | |
| 2676 | CD45 | |
| 2677 | CD45RO | |
| 2678 | CD5 | |
| 2679 | CD56 | |
| 2680 | CD68 | |
| 2681 | CD7 | |
| 2682 | CD79a | |
| 2683 | CD8 | |
| 2684 | CD99 | |
| 2685 | CDX-2 | |
| 2686 | CEA | |
| 2687 | CK14 | |
| 2688 | CK18 | |
| 2689 | CK19 | |
| 2690 | CK20 | |
| 2691 | CK34betaE12 | |
| 2692 | CK5/6 | |
| 2693 | CK7 | |
| 2694 | CKAE1/AE3 | |
| 2695 | CMV | |
| 2696 | c-Myc | |
| 2697 | COX-2 | |
| 2698 | CXCL-12 | |
| 2699 | Chromogranin A | |
| 2700 | D2-40 | |
| 2701 | Desmin | |
| 2702 | DOG1 | |
| 2703 | E-Cadherin | |
| 2704 | EGFR | |
| 2705 | EMA | |
| 2706 | ER | |
| 2707 | Fibrin | |
| 2708 | Fibrinogen | |
| 2709 | Galectin 3 | |
| 2710 | GCFPD-15 | |
| 2711 | GFAP | |
| 2712 | Glypican 3 | |
| 2713 | HBME - 1 | |
| 2714 | Hep par1 | |
| 2715 | Her2/neu | |
| 2716 | HMB45 | |
| 2717 | HPV | |
| 2718 | IgA | |
| 2719 | IgG | |
| 2720 | IgM | |
| 2721 | Kappa | |
| 2722 | Ki-67 | |
| 2723 | Lambda | |
| 2724 | LCA | |
| 2725 | MDM2 | |
| 2726 | Melan A | |
| 2727 | Mesothelial | |
| 2728 | MLH1 | |
| 2729 | MMP-9 | |
| 2730 | MSH2 | |
| 2731 | MSH6 | |
| 2732 | MUC2 | |
| 2733 | MUC4 | |
| 2734 | MUM 1 | |
| 2735 | Myogenin | |
| 2736 | Napsin A | |
| 2737 | NSE | |
| 2738 | P16 | |
| 2739 | p40 | |
| 2740 | P53 Protein | |
| 2741 | P63 | |
| 2742 | Parvovirus (B19) | |
| 2743 | PAX2 | |
| 2744 | PAX5 | |
| 2745 | PAX8 | |
| 2746 | PD-L1 | |
| 2747 | PIK3CA | |
| 2748 | PMS2 | |
| 2749 | PR | |
| 2750 | PSAP | |
| 2751 | RCC | |
| 2752 | S100 | |
| 2753 | SATB2 | |
| 2754 | SMA | |
| 2755 | STAT6 | |
| 2756 | Synaptophysin | |
| 2757 | TdT | |
| 2758 | TLE1 | |
| 2759 | TTF-1 | |
| 2760 | Thyroglobulin | |
| 2761 | Vimenin | |
| 2762 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | |
| 2763 | * Miễn dịch: | |
| 2764 | Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] | |
| 2765 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | |
| 2766 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | |
| 2767 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 23.0148.1561 |
| 2768 | Định lượng Troponin IHS | |
| 2769 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 23.0147.1561 |
| 2770 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 23.0068.1561 |
| 2771 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 23.0069.1561 |
| 2772 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 23.0162.1570 |
| 2773 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 23.0024.1464 |
| 2774 | Định tính ma túy trong nước tiểu (4 thành phần) | |
| 2775 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 23.0206.1596 |
| 2776 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 23.0077.1518 |
| 2777 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 23.0058.1487 |
| 2778 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 23.0133.1494 |
| 2779 | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | 02.0621.1531 |
| 2780 | Định lượng Amylase (dịch) (máu) | 23.0213.1494 |
| 2781 | Phản ứng Rivalta [dịch] | |
| 2782 | Định lượng CK-MB mass [Máu] | 23.0044.1478 |
| 2783 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 23.0003.1494 |
| 2784 | Định lượng Albumin [Máu] | 23.0007.1494 |
| 2785 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 23.0027.1493 |
| 2786 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 23.0025.1493 |
| 2787 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 23.0041.1506 |
| 2788 | Định lượng Creatinin (máu) | 23.0051.1494 |
| 2789 | Định lượng Glucose [Máu] | 23.0075.1494 |
| 2790 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 23.0020.1493 |
| 2791 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 23.0019.1493 |
| 2792 | Định lượng Urê máu [Máu] | 23.0166.1494 |
| 2793 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 23.0158.1506 |
| 2794 | Định lượng CK | |
| 2795 | Định lượng HbA1c [Máu] | 23.0083.1523 |
| 2796 | Định lượng L-DL | |
| 2797 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | |
| 2798 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 23.0112.1506 |
| 2799 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 23.0084.1506 |
| 2800 | SARS-CoV-2 test nhanh (Áp dụng cho BN nội trú, người chăm nuôi) | |
| 2801 | Viêm gan A (Test nhanh) | |
| 2802 | Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng test nhanh | |
| 2803 | Vi khuẩn nhuộm soi (dịch họng) | |
| 2804 | CRP định lượng | 23.9000.1483 |
| 2805 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 24.0266.1674 |
| 2806 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 24.0265.1674 |
| 2807 | EV71 IgM/IgG test nhanh | |
| 2808 | Viêm gan A,B,E (Test nhanh) | |
| 2809 | Viêm gan E (Test nhanh) | |
| 2810 | Anti-HAV (nhanh) | |
| 2811 | Influenza virus A, B test nhanh | 24.0243.1671 |
| 2812 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 24.0263.1665 |
| 2813 | Trứng giun soi tập trung | 24.0268.1674 |
| 2814 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 24.0049.1714 |
| 2815 | Rotavirus test nhanh | 24.0249.1697 |
| 2816 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 24.0318.1674 |
| 2817 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 24.0289.1694 |
| 2818 | Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi | |
| 2819 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 24.0317.1674 |
| 2820 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 24.0309.1674 |
| 2821 | Vi nấm soi tươi | 24.0319.1674 |
| 2822 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 22.0138.1362 |
| 2823 | HCV Ab test nhanh | 24.0144.1621 |
| 2824 | HIV Ab test nhanh | |
| 2825 | HBsAg test nhanh | 24.0117.1646 |
| 2826 | Xét nghiệm tìm BK | |
| 2827 | Tuberclosis teslao | |
| 2828 | HPV genotype Real-time PCR (32 type) | |
| 2829 | HPV genotype Real-time PCR (40 type) | |
| 2830 | HPV genotype Real-time PCR (từng type) | |
| 2831 | Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT 7 | |
| 2832 | Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT Plus | |
| 2833 | Sắt huyết thanh | |
| 2834 | Vitamin D | |
| 2835 | Vitamin B12 | |
| 2836 | Magnseum | |
| 2837 | Kẽm | |
| 2838 | Đồng | |
| 2839 | Ferritin | |
| 2840 | G6PD (Đánh giá thiếu máu tan huyết) | |
| 2841 | Điện di huyết sắc tố | |
| 2842 | Điện di protein máu | |
| 2843 | Nhiễm sắc thể | |
| 2844 | ACTH (hormon vỏ thượng thận) | |
| 2845 | Giun chỉ IgG | |
| 2846 | Giun đầu gai IgG | |
| 2847 | Giun đũa IgG | |
| 2848 | Giun đũa chó IgG | |
| 2849 | Giun Lươn IgG | |
| 2850 | Sán lá gan lớn IgG | |
| 2851 | Sán lá phổi IgG | |
| 2852 | Sán lá phổi IgG | |
| 2853 | Sán máng IgG | |
| 2854 | Sán dây IgG | |
| 2855 | Kháng thể amip trong máu | |
| 2856 | Alpha-FP | |
| 2857 | CA 19-9 (Cobas) | |
| 2858 | CA 15-3 (Cobas) | |
| 2859 | CA 72-4 (Cobas) | |
| 2860 | Pepsinogen I và tỷ lệ Pepsinogen I/II | |
| 2861 | CEA (Cobas) | |
| 2862 | Cyfra (Cobas) | |
| 2863 | NSE (Cobas) | |
| 2864 | Pro GRP | |
| 2865 | PSA total /free | |
| 2866 | SCC (Cobas) | |
| 2867 | β2 - microglobulin (Cobas) | |
| 2868 | HE4 (Human epididymal protein 4 ) | |
| 2869 | HPV PCR (Định tính ) | |
| 2870 | HPV (Định tuýp) | |
| 2871 | HPV Low risk + High risk - QIAGEN (qua dịch âm đạo, niệu đạo,..) | |
| 2872 | Giải phẫu bệnh | |
| 2873 | Mẫu sinh thiết <5cm | |
| 2874 | Mẫu sinh thiết >5cm | |
| 2875 | Mẫu sinh thiết xương | |
| 2876 | Pap smear (Truyền thống) | |
| 2877 | Cấy dịch, đờm, tinh dịch | |
| 2878 | PCR dịch tìm lao | |
| 2879 | PCR đờm | |
| 2880 | PCR Lao (nước tiểu) | |
| 2881 | Thin/Cell Perp | |
| 2882 | Lupus ban đỏ (ANA, ds-DNA) | |
| 2883 | ANA (Antinuclear antibudies ) | |
| 2884 | Anti ds-DNA | |
| 2885 | Morphin máu | |
| 2886 | BRCA 1 & 2 | |
| 2887 | iCAN plus (69 gen) | |
| 2888 | iCAN plus (17 gen) | |
| 2889 | Anti CCP | |
| 2890 | Anti Cardiolipin IgG | |
| 2891 | Anti Cardiolipin IgM | |
| 2892 | Anti Phospholipid IgG | |
| 2893 | Anti Phospholipid IgM | |
| 2894 | Anti B2 glycoprotein IgM | |
| 2895 | Anti B2 glycoprotein IgG | |
| 2896 | Kháng đông Lupus LA | |
| 2897 | Rubella IgG | |
| 2898 | Rubella IgM | |
| 2899 | CMV IgG | |
| 2900 | CMV IgM | |
| 2901 | IGE (Immunoglobuline E) | |
| 2902 | IgA | |
| 2903 | IgG | |
| 2904 | IgM | |
| 2905 | Panel Dị ứng | |
| 2906 | Catecholamin | |
| 2907 | Cortisol | |
| 2908 | HBeAg (Cobas) Hepatitis B surface Antigen | |
| 2909 | HBeAb (Cobas) | |
| 2910 | HBV-DNA PCR | |
| 2911 | HBV - DNA định lượng | |
| 2912 | HCV - RNA định lượng | |
| 2913 | HCVAb Elecsys | |
| 2914 | HCVAg | |
| 2915 | HSV-1/2 IgM - Liaison | |
| 2916 | HSV-1/2 IgG - Liaison | |
| 2917 | Anti Tg | |
| 2918 | Anti TPO | |
| 2919 | Tg | |
| 2920 | Calcitonin | |
| 2921 | Estradiol (E2) | |
| 2922 | LH | |
| 2923 | FSH | |
| 2924 | Prolactin (PRL) | |
| 2925 | Progesterone (PRG) | |
| 2926 | Testosterone | |
| 2927 | AMH | |
| 2928 | Double test (sàng lọc trước sinh quý I từ 11 tuần - 13 tuần 6 ngày) | |
| 2929 | Triple test (sàng lọc trước sinh quý II từ 14 tuần - 22 tuần) | |
| 2930 | Sàng lọc trước sinh NIPT PLUS (24 cặp NST) | |
| 2931 | Sàng lọc trước sinh không xâm lấn NIPT (3 NST) | |
| 2932 | Sàng lọc trước sinh | |
| 2933 | Xét nghiệm gene α, β- Thalassemia | |
| 2934 | Gói SLSS 5 bệnh | |
| 2935 | Thalassemia | |
| 2936 | Gói SLSS 82 bệnh | |
| 2937 | Gói SLSS 77 bệnh | |
| 2938 | Syphillis TP | |
| 2939 | Chlamydia (test nhanh dịch âm đạo) | |
| 2940 | Chlamydia IgG (qua máu) | |
| 2941 | Chlamydia IgM (qua máu) | |
| 2942 | Chlamydia PCR -Lậu | |
| 2943 | TPHA định tính | |
| 2944 | AND huyết thống trực hệ (dân sự) | |
| 2945 | AND huyết thống trực hệ (pháp lý) | |
| 2946 | AND huyết thống trực hệ thêm mẫu thứ 3 | |
| 2947 | AND quan hệ họ hàng (dân sự) | |
| 2948 | AND quan hệ họ hàng (pháp lý) | |
| 2949 | AND cha con không xâm lấn | |
| 2950 | SLSS các bệnh lý liên quan đến Hemoglobin (HEMO) | |
| 2951 | SLSS 5 bệnh cơ bản + HEMO | |
| 2952 | SLSS 60 bệnh Rối loạn chuyển hóa bẩm sinh | |
| 2953 | GÓI SLSS 68 BỆNH (8 Bệnh + 60 Bệnh MS/MS) | |
| 2954 | GÓI SLSS 73 BỆNH (68 Bệnh + HEMO) | |
| 2955 | GÓI SLSS 8 BỆNH | |
| 2956 | GÓI SLSS 8 BỆNH + BỆNH HEMOGLOBIN | |
| 2957 | SLSS 5 bệnh cơ bản (G6PD, CH, CAH, TGAL,PKU) | |
| 2958 | TPHA Định lượng | |
| 2959 | RF định lượng | |
| 2960 | DỊCH VỤ KHÁC | |
| 2961 | Dịch vụ đọc phim CT Scaner sọ não của bác sĩ bệnh viện Việt Đức | |
| 2962 | Dịch vụ đọc phim CT Scaner khác của bác sĩ bệnh viện Việt Đức | |
| 2963 | Dịch vụ đọc phim Cộng hưởng từ (MRI) của bác sĩ bệnh viện Việt Đức | |
| 2964 | Chiếu đèn vàng da tại phòng | |
| 2965 | Thông tắc tia sữa | |
| 2966 | Dịch vụ tắm khô toàn thân | |
| 2967 | Gội đầu khô | |
| 2968 | Sắc thuốc | |
| 2969 | Tắm bé | |
| 2970 | Massage cho bé | |
| 2971 | Điều trị vết thương bằng Plasma lạnh (vết thương có diện tích từ 16cm² đến 20cm²) | |
| 2972 | Điều trị vết thương bằng Plasma lạnh (vết thương có diện tích từ 11cm² đến 15cm²) | |
| 2973 | Điều trị vết thương bằng Plasma lạnh (vết thương có diện tích ≤ 10cm²) | |
| 2974 | Trích sao hồ sơ bệnh án bản chính | |
| 2975 | Trích sao hồ sơ bệnh án bản sao | |
| 2976 | Sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng nghiệm pháp quan sát cổ tử cung với dung dịch Acid Acetic/ Lugol | |
| 2977 | Cấp lại giấy ra viện | |
| 2978 | Cấp chứng nhận thương tích | |
| 2979 | Cấp chứng nhận thương tích (từ bản sao thứ 2) | |
| 2980 | Cấp lại chứng nhận phẫu thuật | |
| 2981 | Cấp lại bảng kê chi phí khám chữa bệnh | |
| 2982 | Cấp lại giấy chứng sinh | |
| 2983 | Xác nhận bệnh nhân điều trị tại TTYT | |
| 2984 | Tiêm vắc-xin | |
| 2985 | Tiêm vắc xin đối với loại vắc xin tiêm trong da | |
| 2986 | Tiêm vắc xin đối với loại vắc xin tiêm dưới da | |
| 2987 | Tiêm vắc xin đối với loại vắc xin tiêm bắp | |
| 2988 | Tiêm vắc xin đối với loại vắc xin uống | |
| 2989 | Vòng đeo tay người thăm nuôi | |
| 2990 | Thở máy bằng xâm nhập tại nhà | |
| 2991 | Giảm đau đa mô thức | |
| 2992 | Gói sinh thường ngôi chỏm (dùng cho BN không có BHYT) | |
| 2993 | Gói sinh thường có sử dụng giảm đau (dùng cho BN có BHYT) | |
| 2994 | Gói sinh mổ lần đầu (dùng cho BN có BHYT) | |
| 2995 | Gói sinh mổ lần đầu có chọn giờ (dùng cho BN có BHYT) | |
| 2996 | Gói sinh mổ lần 2 trở lên (dùng cho BN có BHYT) | |
| 2997 | Gói sinh mổ lần 2 trở lên có chọn giờ (dùng cho BN có BHYT) | |
| 2998 | Gói sinh thường ngôi chỏm (dùng cho BN có BHYT) | |
| 2999 | Gói sinh mổ lần 2 trở lên có chọn giờ (dùng cho BN không có BHYT) | |
| 3000 | Gói sinh thường có sử dụng giảm đau (dùng cho BN không có BHYT) | |
| 3001 | Gói sinh mổ lần đầu (dùng cho BN không có BHYT) | |
| 3002 | Gói sinh mổ lần 2 trở lên (dùng cho BN không có BHYT) | |
| 3003 | Gói sinh mổ lần đầu có chọn giờ (dùng cho BN không có BHYT) | |
| 3004 | Gói dịch vụ phá thai dưới 7 tuần/ bệnh nhân không sẹo mổ cũ | |
| 3005 | Gói dịch vụ phá thai dưới 7 tuần/ bệnh nhân sẹo mổ cũ | |
| 3006 | Gói dịch vụ PT xương hàm mặt có chuyên gia | |
| 3007 | Gói dịch vụ cắt u sẹo nhỏ | |
| 3008 | Gói dịch vụ Rút sonde jj niệu quản | |
| 3009 | Gói dịch vụ nong hẹp bao quy đầu | |
| 3010 | Gói dịch vụ rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương | |
| 3011 | Gói dịch vụ kéo nắn bó bột xương cánh tay có gây mê | |
| 3012 | Gói dịch vụ kéo nắn bó bột xương cẳng tay có gây mê | |
| 3013 | Gói dịch vụ kéo nắn bó bột xương cẳng chân có gây mê | |
| 3014 | Gói dịch vụ kéo nắn trật khớp vai có gây mê | |
| 3015 | Gói dịch vụ kéo nắm trật khớp vai không gây mê | |
| 3016 | Gói dịch vụ cắt hẹp bao quy đầu | |
| 3017 | Gói dịch vụ khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (tổn thương nông) | |
| 3018 | Gói dịch vụ khám sàng lọc ung thư cổ tử cung | |
| 3019 | Gói dịch vụ điều trị viêm cổ tử cung | |
| 3020 | Gói dịch vụ đặt nẹp bột chi trên | |
| 3021 | Gói dịch vụ kéo nắm bó bột khác gây tê | |
| 3022 | Gói dịch vụ đặt nẹp bột chi dưới | |
| 3023 | Gói dịch vụ bó ống bột Poter | |
| 3024 | Gói dịch vụ kéo nắn bó bột số 8 | |
| 3025 | Gói dịch vụ chăm sóc toàn diện | |
| 3026 | Gói dịch vụ phẫu thuật mở ổ bụng bóc u xơ tử cung có chuyên gia | |
| 3027 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng có chuyên gia | |
| 3028 | Gói dịch vụ phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng có chuyên gia | |
| 3029 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung có chuyên gia | |
| 3030 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung có chuyên gia | |
| 3031 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi tán sỏi niệu quản búa khí nén, siêu âm, laser có chuyên gia | |
| 3032 | Gói dịch vụ phẫu thuật cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi có chuyên gai | |
| 3033 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi cắt túi mật có chuyên gia | |
| 3034 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc có chuyên gia | |
| 3035 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày có chuyên gia | |
| 3036 | Gói dịch vụ phẫu thuật tán sỏi thận qua da có chuyên gia | |
| 3037 | Gói dịch vụ phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung có chuyên gia | |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
